Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure energy

/ˈmɛʒər ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

đo năng lượng phr.

Định nghĩa · to calculate the amount of energy something has.

“We need to measure the energy output of the solar panels.”Chúng ta cần đo năng lượng đầu ra của các tấm pin mặt trời.

“Scientists measure energy to understand physical processes.”Các nhà khoa học đo năng lượng để hiểu các quá trình vật lý.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi thảo luận về năng lượng trong IELTS.

Ghi chú · Thường sử dụng trong vật lý và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...