Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure frequency

/ˈmɛʒər ˈfrɛkənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

đo tần số phr.

Định nghĩa · To determine how often something occurs in a period.

“We measure frequency to analyze sound waves.”Chúng tôi đo tần số để phân tích sóng âm.

“Scientists measure frequency in various experiments.”Các nhà khoa học đo tần số trong nhiều thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về âm thanh hoặc sóng.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và âm học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...