Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate theories

/ˈɪnvɛstəˌɡeɪt ˈθɪəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều tra lý thuyết phr.

Định nghĩa · To explore or examine theories critically.

“Researchers investigate theories to find evidence.”Các nhà nghiên cứu điều tra lý thuyết để tìm bằng chứng.

“It's important to investigate theories thoroughly.”Điều quan trọng là điều tra lý thuyết một cách kỹ lưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về nghiên cứu hoặc lý thuyết.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...