Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure intensity

/ˈmɛʒər ɪnˈtɛn.sɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

đo cường độ phr.

Định nghĩa · to measure the strength of something, like light or sound

“Scientists measure intensity to study sound waves.”Các nhà khoa học đo cường độ để nghiên cứu sóng âm.

“We need to measure the intensity of the light.”Chúng ta cần đo cường độ của ánh sáng.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này trong phần viết về vật lý.

Ghi chú · Thường sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...