Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set trends

B2 IELTS

Nghĩa

đặt ra xu hướng phr.

Định nghĩa · to create new styles that others follow

“Fashion designers often set trends that influence the industry.”Các nhà thiết kế thời trang thường đặt ra xu hướng ảnh hưởng đến ngành công nghiệp.

“Young people love to set trends with their unique styles.”Giới trẻ thích đặt ra xu hướng với phong cách độc đáo của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về ngành thời trang.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...