Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear vintage

B2 IELTS

Nghĩa

mặc đồ cổ điển phr.

Định nghĩa · to dress in clothing from a previous era

“She loves to wear vintage dresses from the 1960s.”Cô ấy thích mặc những chiếc váy cổ điển từ những năm 1960.

“Wearing vintage clothing is a popular trend now.”Mặc đồ cổ điển hiện là một xu hướng phổ biến.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi viết về xu hướng thời trang.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách cổ điển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...