Kho từ › Collocations · fashion › wear vintage

wear vintage

B2 phr. 📁 Collocations · fashion IELTS
mặc đồ cổ điển
UK · US
to dress in clothing from a previous era
She loves to wear vintage dresses from the 1960s.
→ Cô ấy thích mặc những chiếc váy cổ điển từ những năm 1960.
Wearing vintage clothing is a popular trend now.→ Mặc đồ cổ điển hiện là một xu hướng phổ biến.
Đồng nghĩa
don retrowear classic
Collocations
wear vintage clothingwear vintage accessories
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm này khi viết về xu hướng thời trang.
Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách cổ điển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...