Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salary

/ˈsæləri/ A2 phổ biến #430

Nghĩa

Lương n.

Định nghĩa · The amount of money paid for work done.

“Good salary.”Lương cao.

“He got a raise in salary.”Anh ấy được tăng lương.

Đồng nghĩa wagepay
Họ từ salaried (adj)

Mẹo IELTS · Nói về lương trong phần Speaking để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...