Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play a melody

/pleɪ ə ˈmɛlədi/ B2 IELTS

Nghĩa

chơi một giai điệu phr.

Định nghĩa · to create a tune with instruments or voice

“He can play a melody on the piano beautifully.”Anh ấy có thể chơi một giai điệu trên piano rất hay.

“She loves to play a melody while singing.”Cô ấy thích chơi một giai điệu khi hát.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để làm cho bài viết của bạn tự nhiên hơn.

Ghi chú · Có thể sử dụng khi nói về việc chơi nhạc cụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...