Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy musical storytelling

/ɪnˈdʒɔɪ ˈmjuzɪkəl ˈstɔːrɪˌtɛlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức cách âm nhạc kể chuyện phr.

Định nghĩa · to appreciate how music tells a story or conveys emotions

“Many songs enjoy musical storytelling through their lyrics.”Nhiều bài hát thưởng thức cách âm nhạc kể chuyện qua lời bài hát.

“She loves to enjoy musical storytelling in her favorite songs.”Cô ấy thích thưởng thức cách âm nhạc kể chuyện trong những bài hát yêu thích.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự sâu sắc trong cảm nhận âm nhạc.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối giữa âm nhạc và cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...