EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · music › explore musical influences
explore musical influences
B2
phr.
📁 Collocations · music
IELTS
khám phá ảnh hưởng âm nhạc
UK /ɪkˈsplɔr ˈmjuzɪkəl ˈɪnfluənsez/
·
US /ɪkˈsplɔr ˈmjuzɪkəl ˈɪnfluənsez/
to investigate how different styles of music affect each other
Musicians often explore musical influences from various cultures.
→ Nhạc sĩ thường khám phá ảnh hưởng âm nhạc từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Exploring musical influences can inspire creativity.
→ Khám phá ảnh hưởng âm nhạc có thể truyền cảm hứng cho sự sáng tạo.
Đồng nghĩa
investigate music impacts
study music influences
Collocations
explore cultural influences
explore artistic styles
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự tò mò về nghệ thuật.
Thích hợp trong ngữ cảnh nghiên cứu âm nhạc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compose music
/kəmˈpoʊz ˈmjuː.zɪk/
sáng tác nhạc
create music
/kriˈeɪt ˈmjuːzɪk/
sáng tác nhạc
record music
/rɪˈkɔrd ˈmjuːzɪk/
ghi âm nhạc
study music
/ˈstʌdi ˈmjuːzɪk/
học nhạc
connect through music
/kəˈnɛkt θruː ˈmjuːzɪk/
kết nối qua âm nhạc
influence music
/ˈɪn.flu.əns ˈmjuː.zɪk/
ảnh hưởng âm nhạc
promote music
/prəˈmoʊt ˈmjuːzɪk/
quảng bá âm nhạc
explore music
/ɪkˈsplɔːr ˈmjuː.zɪk/
khám phá âm nhạc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · music
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...