Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate a music community

/ˈkʌltɪveɪt ə ˈmjuzɪk kəˈmjunɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng một cộng đồng âm nhạc phr.

Định nghĩa · to develop and grow a group of music lovers and creators

“They aim to cultivate a music community in their town.”Họ đặt mục tiêu nuôi dưỡng một cộng đồng âm nhạc trong thị trấn của mình.

“Cultivating a music community fosters creativity.”Nuôi dưỡng một cộng đồng âm nhạc thúc đẩy sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối trong cộng đồng âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...