Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate a style

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ə staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng một phong cách phr.

Định nghĩa · To develop and refine a particular style.

“Artists cultivate a style that reflects their personality.”Các nghệ sĩ nuôi dưỡng phong cách phản ánh cá tính của họ.

“Fashion designers cultivate their unique styles over time.”Các nhà thiết kế thời trang nuôi dưỡng phong cách độc đáo của họ theo thời gian.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về phong cách cá nhân khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Thường gắn liền với sự sáng tạo và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...