Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress for success

/drɛs fɔr səkˈsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

mặc đồ để thành công phr.

Định nghĩa · To dress in a way that promotes success.

“Many believe you should dress for success in interviews.”Nhiều người tin rằng bạn nên mặc đồ để thành công trong các cuộc phỏng vấn.

“Dressing for success can boost your confidence.”Mặc đồ để thành công có thể nâng cao sự tự tin của bạn.

Mẹo IELTS · Nên mô tả cách ăn mặc trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Liên quan đến phong cách chuyên nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...