Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace boldness

/ɪmˈbreɪs boʊldnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận sự táo bạo phr.

Định nghĩa · to accept and celebrate bold choices.

“Fashion encourages us to embrace boldness.”Thời trang khuyến khích chúng ta đón nhận sự táo bạo.

“Embracing boldness can lead to unique styles.”Đón nhận sự táo bạo có thể dẫn đến những phong cách độc đáo.

Mẹo IELTS · Dùng trong Speaking để thể hiện phong cách cá nhân.

Ghi chú · Thường được khuyến khích trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...