Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opt for versatility

/ɑpt fɔr ˌvɜr.səˈtɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn sự đa dạng phr.

Định nghĩa · to choose options that are flexible and useful in many situations

“Many people opt for versatility in their wardrobe.”Nhiều người chọn sự đa dạng trong tủ quần áo của họ.

“I always opt for versatility when buying shoes.”Tôi luôn chọn sự đa dạng khi mua giày.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự lựa chọn trong thời trang.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...