Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define trends

/dɪˈfaɪn trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

định nghĩa xu hướng phr.

Định nghĩa · to explain what current trends are.

“It's important to define trends in the fashion industry.”Việc định nghĩa xu hướng trong ngành thời trang là rất quan trọng.

“Experts define trends based on consumer behavior.”Các chuyên gia định nghĩa xu hướng dựa trên hành vi tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong Writing để phân tích xu hướng thị trường.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...