Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revamp wardrobe

/rɪˈvæmp ˈwɔrdroʙ/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện tủ quần áo phr.

Định nghĩa · to update or improve one's collection of clothes

“She decided to revamp her wardrobe for the new season.”Cô ấy quyết định cải thiện tủ quần áo cho mùa mới.

“It's time to revamp your wardrobe with some new styles.”Đã đến lúc cải thiện tủ quần áo của bạn với một số kiểu mới.

Mẹo IELTS · Nên dùng trong phần viết về cải thiện phong cách.

Ghi chú · Thường sử dụng khi nói về thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...