Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curate outfits

/kjʊˈreɪt ˈaʊtfɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn trang phục phr.

Định nghĩa · To select and organize clothing for specific occasions.

“She loves to curate outfits for her social media posts.”Cô ấy thích chọn trang phục cho các bài đăng trên mạng xã hội.

“He curated outfits that showcased his unique style.”Anh ấy chọn trang phục thể hiện phong cách độc đáo của mình.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về trang phục cá nhân khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Thường liên quan đến thời trang và phong cách cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...