Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineer

/ˌendʒɪˈnɪər/ A2 phổ biến #285

Nghĩa

Kỹ sư n.

Định nghĩa · A person who designs or builds things.

“Software engineer.”Kỹ sư phần mềm.

“The engineer designed a new bridge.”Kỹ sư thiết kế một cây cầu mới.

Mẹo IELTS · Nên nói về vai trò của kỹ sư trong xã hội.

Ghi chú · Kỹ sư, không nhầm với 'engine' (động cơ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...