Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage patients

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈpeɪʃənts/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút bệnh nhân phr.

Định nghĩa · involve patients in their own care

“We strive to engage patients in their treatment plans.”Chúng tôi cố gắng thu hút bệnh nhân vào kế hoạch điều trị của họ.

“Doctors should engage patients for better outcomes.”Bác sĩ nên thu hút bệnh nhân để đạt được kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tham gia của bệnh nhân.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...