Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover new music

/dɪsˈkʌvər nuː mjuːzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá và nghe những bài hát chưa quen phr.

Định nghĩa · find and listen to unfamiliar songs

“I love to discover new music on streaming platforms.”Tôi thích khám phá âm nhạc mới trên các nền tảng phát nhạc.

“She discovered new music while traveling.”Cô ấy đã khám phá âm nhạc mới trong khi du lịch.

Đồng nghĩa find new songs

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về âm nhạc bạn đã khám phá.

Ghi chú · Khám phá âm nhạc mới giúp mở rộng sở thích âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...