Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create music videos

/kriːt mjuːzɪk ˈvɪdioʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo nội dung hình ảnh cho bài hát phr.

Định nghĩa · make visual content for songs

“Many artists create music videos to promote their songs.”Nhiều nghệ sĩ tạo video âm nhạc để quảng bá bài hát của họ.

“She loves to create music videos for her favorite songs.”Cô ấy thích tạo video âm nhạc cho những bài hát yêu thích.

Mẹo IELTS · Mô tả một video âm nhạc mà bạn thích.

Ghi chú · Video âm nhạc giúp tăng sự hấp dẫn cho bài hát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...