Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore music history

/ɪkˈsplɔːr mjuːzɪk ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá quá khứ của âm nhạc phr.

Định nghĩa · study the past of music

“I want to explore music history in my research.”Tôi muốn khám phá lịch sử âm nhạc trong nghiên cứu của mình.

“They explore music history in the documentary.”Họ khám phá lịch sử âm nhạc trong bộ phim tài liệu.

Mẹo IELTS · Nói về một thời kỳ âm nhạc mà bạn thấy thú vị.

Ghi chú · Lịch sử âm nhạc giúp hiểu sự phát triển của âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...