Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arms control

/ɑrmz kənˈtroʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực để điều chỉnh hoặc hạn chế sản xuất vũ khí. phr.

Định nghĩa · Efforts to regulate or limit the production of weapons.

“Arms control agreements can reduce the risk of war.”Các thỏa thuận kiểm soát vũ khí có thể giảm thiểu rủi ro chiến tranh.

“International arms control is essential for global security.”Kiểm soát vũ khí quốc tế là cần thiết cho an ninh toàn cầu.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về kiểm soát vũ khí trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các hiệp định quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...