nurse
/nɜːrs/ A2 phổ biến #420
Nghĩa
Y tá
n.
Định nghĩa · A healthcare professional who cares for patients.
“Kind nurse.”Y tá tốt.
“The nurse checked my temperature.”Y tá kiểm tra nhiệt độ của tôi.
Đồng nghĩa
caregivermedical assistant
Cụm hay dùng
registered nursenurse practitioner
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của y tá trong IELTS.
Ghi chú · Y tá, người chăm sóc bệnh nhân.