Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create simulations

/kriːˈeɪt ˌsɪmjuˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các mô hình mô phỏng các quy trình thực tế phr.

Định nghĩa · to build models that mimic real-world processes

“Researchers create simulations to study complex systems.”Các nhà nghiên cứu tạo ra các mô hình để nghiên cứu các hệ thống phức tạp.

“We can create simulations to test our theories.”Chúng ta có thể tạo ra các mô hình để kiểm tra các lý thuyết của mình.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình tạo ra mô hình một cách chi tiết.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong nghiên cứu và thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...