Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze frameworks

/ˈænəlaɪz ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích cấu trúc và các thành phần của lý thuyết phr.

Định nghĩa · examine the structure and components of theories

“Philosophers often analyze frameworks to understand complex issues.”Các triết gia thường phân tích các cấu trúc để hiểu các vấn đề phức tạp.

“It's crucial to analyze frameworks in social sciences.”Việc phân tích các cấu trúc trong khoa học xã hội là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra lập luận hợp lý khi phân tích.

Ghi chú · Phân tích cấu trúc giúp làm sáng tỏ vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...