Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assert beliefs

/əˈsɜːrt bɪˈlifz/ B2 IELTS

Nghĩa

khẳng định niềm tin của mình một cách tự tin và kiên quyết phr.

Định nghĩa · state one's beliefs confidently and firmly

“Philosophers must assert beliefs while remaining open to discussion.”Các triết gia phải khẳng định niềm tin trong khi vẫn cởi mở với thảo luận.

“She was able to assert her beliefs during the debate.”Cô ấy đã có thể khẳng định niềm tin của mình trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ mạnh mẽ khi khẳng định quan điểm.

Ghi chú · Khẳng định niềm tin giúp tạo sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...