Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt trends

/əˈdɒpt trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu sử dụng những phong cách hoặc thời trang mới phr.

Định nghĩa · to start using new styles or fashions

“Many people adopt trends from social media influencers.”Nhiều người bắt đầu sử dụng các xu hướng từ những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.

“Fashion weeks often showcase how to adopt trends effectively.”Các tuần lễ thời trang thường trình diễn cách áp dụng xu hướng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về các xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bắt đầu theo đuổi xu hướng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...