Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define elegance

/dɪˈfaɪn ˈɛlɪɡəns/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định điều gì được coi là duyên dáng và phong cách phr.

Định nghĩa · to establish what is considered graceful and stylish

“Classic designs often define elegance in fashion.”Các thiết kế cổ điển thường xác định sự thanh lịch trong thời trang.

“She knows how to define elegance with her outfits.”Cô ấy biết cách xác định sự thanh lịch với trang phục của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về sự thanh lịch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc xác định sự thanh lịch trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...