Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance treatment

/ɪnˈhæns ˈtriːtmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện hiệu quả của một phương pháp điều trị phr.

Định nghĩa · to improve the effectiveness of a treatment

“New technologies can enhance treatment options for patients.”Công nghệ mới có thể cải thiện các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.

“We need to enhance treatment methods in healthcare.”Chúng ta cần cải thiện các phương pháp điều trị trong chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự phát triển trong y học để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc cải thiện phương pháp điều trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...