Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lawyer

/ˈlɔːjər/ A2 phổ biến #380

Nghĩa

Luật sư n.

Định nghĩa · A professional who practices law and defends clients.

“Hire a lawyer.”Thuê luật sư.

“The lawyer defended him.”Luật sư đã bào chữa cho anh ta.

Đồng nghĩa attorneycounselor

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp của bạn trong IELTS.

Ghi chú · Từ này chỉ người hành nghề luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...