conduct trials
Nghĩa
Định nghĩa · to carry out tests to evaluate something
“Researchers conduct trials to test new drugs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thử nghiệm để kiểm tra thuốc mới.
“They conduct trials for vaccine development.”Họ tiến hành thử nghiệm cho việc phát triển vaccine.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về quy trình thử nghiệm trong y tế.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu y học.