Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct trials

/kənˈdʌkt traɪəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành thử nghiệm để đánh giá điều gì đó phr.

Định nghĩa · to carry out tests to evaluate something

“Researchers conduct trials to test new drugs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thử nghiệm để kiểm tra thuốc mới.

“They conduct trials for vaccine development.”Họ tiến hành thử nghiệm cho việc phát triển vaccine.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về quy trình thử nghiệm trong y tế.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...