Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage conditions

/ˈmænɪdʒ kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý hoặc kiểm soát các vấn đề sức khỏe phr.

Định nghĩa · to handle or control health issues

“Doctors help patients manage conditions like diabetes.”Bác sĩ giúp bệnh nhân quản lý các tình trạng như tiểu đường.

“They provide resources to manage chronic conditions.”Họ cung cấp tài nguyên để quản lý các tình trạng mãn tính.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chính xác để thể hiện hiểu biết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kiểm soát bệnh tật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...