Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage research

/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈsɜːrtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích và hỗ trợ các nghiên cứu khoa học phr.

Định nghĩa · to promote and support scientific studies

“Governments encourage research in health sciences.”Chính phủ khuyến khích nghiên cứu trong khoa học sức khỏe.

“They encourage research to improve treatments.”Họ khuyến khích nghiên cứu để cải thiện các phương pháp điều trị.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về tầm quan trọng của nghiên cứu trong y tế.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khuyến khích nghiên cứu y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...