Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · consumerism

246 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  246 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/draɪv kənˈsʌmpʃən/
phr.
thúc đẩy tiêu dùng
Advertising often drives consumption of luxury goods.
Quảng cáo thường thúc đẩy tiêu dùng hàng hóa xa xỉ.
Chi tiết
Sales events are designed to drive consumption.Các sự kiện giảm giá được thiết kế để thúc đẩy tiêu dùng.
Đồng nghĩaboost consumptionstimulate consumption
Cụm hay dùngdrive demanddrive sales
Cụm từ này thường được sử dụng trong marketing và kinh tế.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/
phr.
khuyến khích chi tiêu
The government aims to encourage spending to boost the economy.
Chính phủ nhằm khuyến khích chi tiêu để thúc đẩy nền kinh tế.
Chi tiết
Marketing strategies often encourage spending on luxury items.Các chiến lược tiếp thị thường khuyến khích chi tiêu cho các mặt hàng xa xỉ.
Đồng nghĩapromote spendingsupport expenditure
Cụm hay dùngencourage consumer spendingencourage discretionary spending
Thường dùng trong kinh tế và tiếp thị.
/ˈɪmpækt kənˈsumər bɪˈheɪvjər/
phr.
tác động đến hành vi người tiêu dùng
Advertising can significantly impact consumer behavior.
Quảng cáo có thể tác động lớn đến hành vi người tiêu dùng.
Chi tiết
Trends often impact consumer behavior in the market.Các xu hướng thường tác động đến hành vi người tiêu dùng trên thị trường.
Đồng nghĩainfluence buying habitsaffect consumer choices
Cụm hay dùngimpact consumer behavior positivelyimpact consumer behavior negatively
Cụm từ này rất quan trọng trong marketing.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ˈlɔɪ.əl.ti/
phr.
nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu
Companies work hard to cultivate brand loyalty.
Các công ty làm việc chăm chỉ để nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu.
Chi tiết
They offer rewards to cultivate brand loyalty.Họ cung cấp phần thưởng để nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩafoster brand loyaltybuild customer loyalty
Cụm hay dùngcultivate strong brand loyaltycultivate customer loyalty
Liên quan đến marketing và kinh doanh.
/kriˈeɪt ə trɛnd/
phr.
tạo ra xu hướng
The brand aims to create a trend in fashion.
Thương hiệu nhằm tạo ra một xu hướng trong thời trang.
Chi tiết
Social media can create trends quickly.Mạng xã hội có thể tạo ra xu hướng nhanh chóng.
Đồng nghĩaset a trendestablish a trend
Cụm hay dùngcreate a fashion trendcreate a cultural trend
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị và thời trang.
/ˈfɔːstər məˈtɪəriəlɪzəm/
phr.
nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất
Social media can foster materialism among young people.
Mạng xã hội có thể nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất trong giới trẻ.
Chi tiết
Advertisements often foster materialism in society.Quảng cáo thường nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất trong xã hội.
Đồng nghĩaencourage materialismpromote consumerism
Cụm hay dùngfoster a culturefoster greed
Cụm từ này thường được dùng để chỉ ảnh hưởng tiêu cực trong xã hội.
/ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/
phr.
thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
Companies must satisfy consumer needs to stay competitive.
Các công ty phải thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Understanding trends helps satisfy consumer needs effectively.Hiểu biết về xu hướng giúp thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩameet consumer demandsfulfill consumer expectations
Cụm hay dùngsatisfy customer expectationssatisfy market needs
Cụm này thường được dùng trong marketing.
/ˈʧælɪndʒ kənˈsumɚɪzəm/
phr.
thách thức chủ nghĩa tiêu dùng
Activists often challenge consumerism to promote sustainability.
Các nhà hoạt động thường thách thức chủ nghĩa tiêu dùng để thúc đẩy sự bền vững.
Chi tiết
It's important to challenge consumerism for a healthier planet.Việc thách thức chủ nghĩa tiêu dùng là quan trọng cho một hành tinh khỏe mạnh hơn.
Đồng nghĩaoppose consumerismquestion materialism
Cụm hay dùngchallenge consumerism activelychallenge consumerism effectively
Cụm từ này liên quan đến các phong trào xã hội.
/meɪk ˈkɒnʃəs tʃɔɪsɪz/
phr.
lựa chọn có ý thức
Consumers should make conscious choices to reduce waste.
Người tiêu dùng nên lựa chọn có ý thức để giảm thiểu rác thải.
Chi tiết
Making conscious choices can lead to a more sustainable lifestyle.Lựa chọn có ý thức có thể dẫn đến một lối sống bền vững hơn.
Đồng nghĩaintentional decisionsthoughtful choices
Cụm hay dùngmake informed choicesmake ethical decisions
Sử dụng khi nhấn mạnh sự quan trọng của việc lựa chọn.
/ˌʌndərˈstænd kənˈsumər raɪts/
phr.
hiểu quyền lợi của người tiêu dùng
It is important to understand consumer rights before making a purchase.
Điều quan trọng là hiểu quyền lợi của người tiêu dùng trước khi mua hàng.
Chi tiết
Many people don't understand consumer rights and get cheated.Nhiều người không hiểu quyền lợi của người tiêu dùng và bị lừa.
Đồng nghĩaknow consumer rightsrecognize consumer rights
Cụm hay dùnglegal rightsconsumer protection
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về bảo vệ người tiêu dùng.
/ˈbæləns kənˈsʌmpʃən/
phr.
cân bằng tiêu dùng
It's important to balance consumption with saving.
Việc cân bằng tiêu dùng với tiết kiệm là rất quan trọng.
Chi tiết
Balancing consumption can lead to better financial health.Cân bằng tiêu dùng có thể dẫn đến sức khỏe tài chính tốt hơn.
Đồng nghĩaregulate consumptionmoderate consumption
Cụm hay dùngbalance spendingbalance budgets
Cụm từ này thường liên quan đến tài chính cá nhân.
/ɪɡˈzæmɪn ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
phr.
xem xét các chiến lược marketing
We need to examine marketing strategies to improve sales.
Chúng ta cần xem xét các chiến lược marketing để cải thiện doanh số.
Chi tiết
The team will examine marketing strategies for the new launch.Nhóm sẽ xem xét các chiến lược marketing cho sản phẩm mới ra mắt.
Đồng nghĩaanalyze marketing plansreview advertising strategies
Cụm hay dùngeffective strategiesdigital marketing
Cụm từ này thường dùng trong các khóa học kinh doanh.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích thực hành đạo đức
Companies should encourage ethical practices in their operations.
Các công ty nên khuyến khích thực hành đạo đức trong hoạt động của mình.
Chi tiết
Encouraging ethical practices can improve a company's reputation.Khuyến khích thực hành đạo đức có thể cải thiện danh tiếng của công ty.
Đồng nghĩapromote ethical behaviorsupport moral practices
Cụm hay dùngencourage sustainabilityencourage fairness
Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh doanh và quản lý.
/prəˈmoʊt fɛr treɪd/
phr.
thúc đẩy thương mại công bằng
Many companies aim to promote fair trade practices.
Nhiều công ty hướng đến việc thúc đẩy các thực hành thương mại công bằng.
Chi tiết
Promoting fair trade helps improve living conditions for producers.Thúc đẩy thương mại công bằng giúp cải thiện điều kiện sống cho nhà sản xuất.
Đồng nghĩasupport equitable trade
Cụm hay dùngpromote sustainable practicespromote social responsibility
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và đạo đức.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈkɒnsɪkwənsɪz/
phr.
nhận thức hậu quả
It's crucial to recognize consequences before making choices.
Việc nhận thức hậu quả trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Chi tiết
Recognizing consequences helps avoid mistakes.Nhận thức hậu quả giúp tránh những sai lầm.
Đồng nghĩaacknowledge consequencesunderstand results
Cụm hay dùngrecognize risksrecognize effects
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh ra quyết định.
/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
hỗ trợ tiêu dùng có đạo đức
Many companies support ethical consumption.
Nhiều công ty hỗ trợ tiêu dùng có đạo đức.
Chi tiết
Campaigns aim to support ethical consumption.Các chiến dịch nhằm hỗ trợ tiêu dùng có đạo đức.
Đồng nghĩapromote ethical buyingencourage responsible consumption
Cụm hay dùngsupport sustainable consumptionsupport fair trade
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tiêu dùng và đạo đức.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ trænsˈpærənsi/
phr.
khuyến khích tính minh bạch
Organizations should encourage transparency in their dealings.
Các tổ chức nên khuyến khích tính minh bạch trong giao dịch của họ.
Chi tiết
Encouraging transparency builds trust with consumers.Khuyến khích tính minh bạch xây dựng lòng tin với người tiêu dùng.
Đồng nghĩapromote opennesssupport clarity
Cụm hay dùngencourage honestyencourage accountability
Cụm từ này thường dùng trong quản lý và kinh doanh.
/kriːˈeɪt əˈwɛrnəs kæmˌpeɪnz/
phr.
tạo ra các chiến dịch nâng cao nhận thức
The organization aims to create awareness campaigns for environmental protection.
Tổ chức này nhằm tạo ra các chiến dịch nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Creating awareness campaigns can lead to positive changes in society.Tạo ra các chiến dịch nâng cao nhận thức có thể dẫn đến những thay đổi tích cực trong xã hội.
Đồng nghĩalaunch awareness initiativesdevelop awareness programs
Cụm hay dùngcreate public awarenesscreate awareness programs
Thường dùng trong lĩnh vực xã hội và tiếp thị.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsumər ˈhæbɪts/
phr.
thách thức thói quen tiêu dùng
We must challenge consumer habits that harm the environment.
Chúng ta phải thách thức thói quen tiêu dùng gây hại cho môi trường.
Chi tiết
Brands are starting to challenge consumer habits for sustainability.Các thương hiệu đang bắt đầu thách thức thói quen tiêu dùng để bền vững.
Đồng nghĩaquestion buying habitsdisrupt consumer patterns
Cụm hay dùngsustainable practicesethical consumption
Cụm từ này liên quan đến việc thay đổi thói quen tiêu dùng.
/prəˈmoʊt rɪˈspɒnsəbl ˈspɛndɪŋ/
phr.
thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm
Programs can promote responsible spending among young adults.
Các chương trình có thể thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm trong giới trẻ.
Chi tiết
Promoting responsible spending helps prevent debt.Thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm giúp ngăn ngừa nợ nần.
Đồng nghĩaencourage prudent spendingpromote careful spending
Cụm hay dùngpromote savingspromote budgeting
Cụm từ này thường được sử dụng trong tài chính cá nhân.
/ˌʌndərˈstænd ˈmɑrkɪt trɛndz/
phr.
hiểu xu hướng thị trường
It’s essential to understand market trends for successful marketing.
Việc hiểu xu hướng thị trường là rất cần thiết cho tiếp thị thành công.
Chi tiết
Businesses must understand market trends to stay competitive.Các doanh nghiệp phải hiểu xu hướng thị trường để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaanalyze market dynamics
Cụm hay dùngtrack market trendsstudy consumer behavior
Cụm này thường dùng trong phân tích kinh doanh.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/
phr.
vận động cho sự bình đẳng
She advocates for equality in the workplace.
Cô ấy vận động cho sự bình đẳng tại nơi làm việc.
Chi tiết
Many organizations advocate for equality across different sectors.Nhiều tổ chức vận động cho sự bình đẳng trong các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩasupport equalitypromote fairness
Cụm hay dùngsocial justiceequal rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
/draɪv kənˈsumər dɪˈmænd/
phr.
thúc đẩy nhu cầu của người tiêu dùng
Marketing campaigns aim to drive consumer demand for new products.
Các chiến dịch marketing nhằm thúc đẩy nhu cầu của người tiêu dùng cho sản phẩm mới.
Chi tiết
Innovative features can drive consumer demand significantly.Các tính năng đổi mới có thể thúc đẩy nhu cầu của người tiêu dùng một cách đáng kể.
Đồng nghĩaincrease demandboost consumer interest
Cụm hay dùngmarket demandconsumer interest
Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực marketing.
/ˈkwɛstʃən kənˈsjuːmər ˈkʌltʊr/
phr.
đặt câu hỏi về văn hóa tiêu dùng
It's important to question consumer culture.
Việc đặt câu hỏi về văn hóa tiêu dùng là rất quan trọng.
Chi tiết
Activists question consumer culture to promote sustainability.Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về văn hóa tiêu dùng để thúc đẩy sự bền vững.
Đồng nghĩachallenge consumerismcriticize consumer culture
Cụm hay dùngquestion materialismquestion consumer habits
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về xã hội và tiêu dùng.
/fjul kənˈsjuːmərɪzəm/
phr.
thúc đẩy chủ nghĩa tiêu dùng
Marketing strategies often fuel consumerism.
Chiến lược marketing thường thúc đẩy chủ nghĩa tiêu dùng.
Chi tiết
Fueling consumerism can harm the environment.Thúc đẩy chủ nghĩa tiêu dùng có thể gây hại cho môi trường.
Đồng nghĩapromote consumerismencourage overconsumption
Cụm hay dùngfuel demandfuel spending
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tiêu dùng và môi trường.
/ɪˈvæljueɪt ˈmɑrkɪtɪŋ ˈɛfərts/
phr.
đánh giá nỗ lực tiếp thị
It's important to evaluate marketing efforts regularly.
Việc đánh giá nỗ lực tiếp thị thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiết
Evaluating marketing efforts helps improve future campaigns.Đánh giá nỗ lực tiếp thị giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Đồng nghĩaassess marketing strategiesreview marketing activities
Cụm hay dùngevaluate advertising effortsevaluate promotional strategies
Cụm này thường được sử dụng trong phân tích kinh doanh.
/ˈtʃælɪndʒ məˈtɪəriəlɪstɪk ˈvæljuz/
phr.
thách thức giá trị vật chất
We need to challenge materialistic values in our society.
Chúng ta cần thách thức các giá trị vật chất trong xã hội.
Chi tiết
Challenging materialistic values can lead to more meaningful lives.Thách thức các giá trị vật chất có thể dẫn đến cuộc sống có ý nghĩa hơn.
Đồng nghĩaquestion consumerism
Cụm hay dùngchallenge societal normschallenge consumer culture
Sử dụng khi bàn về triết lý sống.
/ˈfɔstər kənˈsumər əˈwɛrnəs/
phr.
nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng
We need to foster consumer awareness about sustainable products.
Chúng ta cần nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm bền vững.
Chi tiết
Campaigns can foster consumer awareness about health issues.Các chiến dịch có thể nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng về các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩaraise awarenesspromote understanding
Cụm hay dùngconsumer educationawareness campaigns
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.
/ʃɪft kənˈsjuːmər ˈprɛfərənss/
phr.
thay đổi sở thích tiêu dùng
Marketing strategies can shift consumer preferences.
Các chiến lược tiếp thị có thể thay đổi sở thích tiêu dùng.
Chi tiết
Trends can shift consumer preferences significantly.Các xu hướng có thể thay đổi sở thích tiêu dùng một cách đáng kể.
Đồng nghĩachange buying habitsinfluence consumer choices
Cụm hay dùngshift market preferencesshift consumer behavior
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tiếp thị.
/ˌriːɪnˈfɔːrs brænd aɪˈdɛntɪti/
phr.
củng cố bản sắc thương hiệu
Companies often reinforce brand identity through consistent messaging.
Các công ty thường củng cố bản sắc thương hiệu qua thông điệp nhất quán.
Chi tiết
Visual elements help to reinforce brand identity.Các yếu tố hình ảnh giúp củng cố bản sắc thương hiệu.
Đồng nghĩastrengthen brand identity
Cụm hay dùngbrand recognitionbrand loyalty
Sử dụng khi nói về chiến lược tiếp thị.
/kriːˈeɪt kənˈsumər ˈlɔɪəlti/
phr.
tạo ra lòng trung thành của người tiêu dùng
Brands must create consumer loyalty to ensure repeat purchases.
Các thương hiệu phải tạo ra lòng trung thành của người tiêu dùng để đảm bảo mua hàng lặp lại.
Chi tiết
Creating consumer loyalty can lead to long-term success.Tạo ra lòng trung thành của người tiêu dùng có thể dẫn đến thành công lâu dài.
Đồng nghĩabuild customer loyaltyfoster brand loyalty
Cụm hay dùngcreate brand loyaltycreate customer retention
Lòng trung thành rất quan trọng trong tiếp thị.
/ɪkˈsplɔr kənˈsjuːmər ˈmoʊtɪˌveɪʃənz/
phr.
khám phá động lực tiêu dùng
Researchers explore consumer motivations to improve products.
Các nhà nghiên cứu khám phá động lực tiêu dùng để cải thiện sản phẩm.
Chi tiết
Understanding consumer motivations helps in marketing strategies.Hiểu động lực tiêu dùng giúp trong các chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩainvestigate buying reasons
Cụm hay dùnganalyze consumer behaviorunderstand purchasing decisions
Cụm này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
/ʃeɪp ˈmɑrkɪt trɛndz/
phr.
định hình xu hướng thị trường
Technology can shape market trends in various industries.
Công nghệ có thể định hình xu hướng thị trường trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Social media has shaped market trends significantly.Mạng xã hội đã định hình xu hướng thị trường một cách đáng kể.
Đồng nghĩainfluence market trendsdetermine market direction
Cụm hay dùngemerging trendsmarket dynamics
Cụm từ này thường được dùng trong phân tích thị trường.
/ˈpraɪəˌraɪtɪz ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
ưu tiên tiêu dùng có đạo đức
Consumers should prioritize ethical consumption.
Người tiêu dùng nên ưu tiên tiêu dùng có đạo đức.
Chi tiết
Brands that prioritize ethical consumption attract more customers.Các thương hiệu ưu tiên tiêu dùng có đạo đức thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩafavor ethical buyingemphasize responsible consumption
Cụm hay dùngprioritize sustainable practicesprioritize fair trade
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tiêu dùng và trách nhiệm xã hội.
/ˈnævɪˌɡeɪt kənˈsjumər tʃɔɪsɪz/
phr.
điều hướng sự lựa chọn của người tiêu dùng
Marketers need to navigate consumer choices effectively.
Các nhà tiếp thị cần điều hướng sự lựa chọn của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Chi tiết
Understanding trends helps navigate consumer choices.Hiểu biết về xu hướng giúp điều hướng sự lựa chọn của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaguide consumer decisions
Cụm hay dùngconsumer behaviormarket trends
Thường dùng trong bối cảnh tiếp thị và nghiên cứu thị trường.
/ˈænəˌlaɪz ˈspɛndɪŋ ˈhæbɪts/
phr.
phân tích thói quen tiêu dùng
Businesses analyze spending habits to tailor their products.
Các doanh nghiệp phân tích thói quen tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của họ.
Chi tiết
Understanding spending habits can boost sales strategies.Hiểu biết về thói quen tiêu dùng có thể thúc đẩy chiến lược bán hàng.
Đồng nghĩaexamine consumer spendingstudy purchasing behavior
Cụm hay dùnganalyze buying patternsanalyze consumer behavior
Cụm này quan trọng cho nghiên cứu thị trường.
/əˈdrɛs kənˈsjuːmər kənˈsɜrnz/
phr.
giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng
Companies must address consumer concerns to build trust.
Các công ty phải giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Addressing consumer concerns can improve brand loyalty.Giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng có thể cải thiện lòng trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩarespond to consumer issues
Cụm hay dùngaddress customer feedbackaddress market needs
Cụm này quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích tiêu dùng có ý thức
We should encourage mindful consumption to protect the planet.
Chúng ta nên khuyến khích tiêu dùng có ý thức để bảo vệ hành tinh.
Chi tiết
Programs can encourage mindful consumption among youth.Các chương trình có thể khuyến khích tiêu dùng có ý thức trong giới trẻ.
Đồng nghĩapromote responsible consumptionadvocate thoughtful buying
Cụm hay dùngsustainable choicesethical purchasing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/ˈmɛʒər kənˈsjumər ˌsætɪsˈfækʃən/
phr.
đo lường sự hài lòng của người tiêu dùng
Companies often measure consumer satisfaction through surveys.
Các công ty thường đo lường sự hài lòng của người tiêu dùng qua khảo sát.
Chi tiết
High levels of consumer satisfaction can lead to repeat business.Mức độ hài lòng cao của người tiêu dùng có thể dẫn đến việc mua hàng lặp lại.
Đồng nghĩaassess customer happiness
Cụm hay dùngconsumer feedbackcustomer satisfaction survey
Cụm từ này thường được dùng trong kinh doanh.
/ˈkʌltɪve kənˈsjumər trʌst/
phr.
nuôi dưỡng lòng tin của người tiêu dùng
Brands must cultivate consumer trust to succeed.
Các thương hiệu phải nuôi dưỡng lòng tin của người tiêu dùng để thành công.
Chi tiết
Transparency helps cultivate consumer trust.Sự minh bạch giúp nuôi dưỡng lòng tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩabuild consumer confidence
Cụm hay dùngtrustworthinessbrand reputation
Quan trọng trong xây dựng mối quan hệ với khách hàng.
/ˈrɛkəɡnaɪz kənˈsumər paʊər/
phr.
nhận thức sức mạnh của người tiêu dùng
Companies should recognize consumer power when setting prices.
Các công ty nên nhận thức sức mạnh của người tiêu dùng khi định giá.
Chi tiết
Recognizing consumer power can lead to better business decisions.Nhận thức sức mạnh của người tiêu dùng có thể dẫn đến quyết định kinh doanh tốt hơn.
Đồng nghĩaacknowledge consumer influenceunderstand consumer authority
Cụm hay dùngrecognize market powerrecognize consumer trends
Sức mạnh của người tiêu dùng ảnh hưởng lớn đến thị trường.
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl brændz/
phr.
thúc đẩy thương hiệu đạo đức
We should promote ethical brands that care for the environment.
Chúng ta nên thúc đẩy các thương hiệu đạo đức chăm sóc môi trường.
Chi tiết
Promoting ethical brands can influence consumer choices.Thúc đẩy các thương hiệu đạo đức có thể ảnh hưởng đến lựa chọn của người tiêu dùng.
Đồng nghĩasupport responsible brands
Cụm hay dùngpromote sustainable brandsadvocate ethical consumption
Cụm này liên quan đến tiêu dùng bền vững.
/ˌʌndərˈstænd ˈbaɪər bɪˈheɪvjər/
phr.
hiểu hành vi của người mua
It’s essential to understand buyer behavior for effective marketing.
Việc hiểu hành vi của người mua là rất quan trọng cho marketing hiệu quả.
Chi tiết
Companies analyze buyer behavior to improve sales strategies.Các công ty phân tích hành vi của người mua để cải thiện chiến lược bán hàng.
Đồng nghĩaanalyze purchasing behaviorstudy consumer choices
Cụm hay dùngconsumer insightsbuying patterns
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu thị trường.
/rɪˈdjuːs ˈweɪstfəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
giảm thiểu tiêu dùng lãng phí
We need to reduce wasteful consumption to protect the environment.
Chúng ta cần giảm thiểu tiêu dùng lãng phí để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Many campaigns aim to reduce wasteful consumption among consumers.Nhiều chiến dịch nhằm giảm thiểu tiêu dùng lãng phí trong người tiêu dùng.
Đồng nghĩacut down on excess consumption
Cụm hay dùngsustainable consumptionresponsible buying
Cụm từ này liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr səˈsteɪnəbl tʃɔɪsɪz/
phr.
vận động cho sự lựa chọn bền vững
We advocate for sustainable choices in our campaigns.
Chúng tôi vận động cho sự lựa chọn bền vững trong các chiến dịch của mình.
Chi tiết
Organizations advocate for sustainable choices to protect the environment.Các tổ chức vận động cho sự lựa chọn bền vững để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupport sustainable options
Cụm hay dùngsustainable practiceseco-friendly choices
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈspɑnsəbl ˈmɑrkɪtɪŋ/
phr.
khuyến khích tiếp thị có trách nhiệm
We need to encourage responsible marketing to protect consumers.
Chúng ta cần khuyến khích tiếp thị có trách nhiệm để bảo vệ người tiêu dùng.
Chi tiết
Encouraging responsible marketing builds trust with consumers.Khuyến khích tiếp thị có trách nhiệm tạo dựng niềm tin với người tiêu dùng.
Đồng nghĩapromote ethical marketingsupport honest advertising
Cụm hay dùngencourage ethical practicesencourage transparent marketing
Cụm này quan trọng trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
/ɪkˈsplɔr kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
khám phá quyền lợi của người tiêu dùng
It’s important to explore consumer rights in today’s market.
Việc khám phá quyền lợi của người tiêu dùng là rất quan trọng trong thị trường ngày nay.
Chi tiết
Exploring consumer rights helps protect buyers.Khám phá quyền lợi của người tiêu dùng giúp bảo vệ người mua.
Đồng nghĩainvestigate consumer entitlements
Cụm hay dùngunderstand consumer protectionsadvocate for consumer rights
Cụm này liên quan đến luật pháp và bảo vệ người tiêu dùng.
/ɪnˈspaɪər ˈkɒnʃəs ˈlɪvɪŋ/
phr.
truyền cảm hứng cho lối sống có ý thức
We aim to inspire conscious living through our campaigns.
Chúng tôi hướng tới việc truyền cảm hứng cho lối sống có ý thức qua các chiến dịch.
Chi tiết
Books can inspire conscious living and sustainable choices.Sách có thể truyền cảm hứng cho lối sống có ý thức và lựa chọn bền vững.
Đồng nghĩamotivate responsible livingencourage thoughtful lifestyle
Cụm hay dùngsustainable livingmindful habits
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về lối sống bền vững.
/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjumər trɛndz/
phr.
xem xét xu hướng tiêu dùng
Businesses must examine consumer trends to stay competitive.
Các doanh nghiệp phải xem xét xu hướng tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
By examining consumer trends, we can predict market changes.Bằng cách xem xét xu hướng tiêu dùng, chúng ta có thể dự đoán thay đổi thị trường.
Đồng nghĩaanalyze buying habits
Cụm hay dùngmarket researchconsumer behavior
Sử dụng trong lĩnh vực marketing và kinh doanh.
/prəˈmoʊt trænˈspærənsi ɪn ˌædərˈtaɪzɪŋ/
phr.
thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo
Companies should promote transparency in advertising their products.
Các công ty nên thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo sản phẩm của họ.
Chi tiết
Promoting transparency builds consumer trust.Thúc đẩy sự minh bạch xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaencourage honesty in advertising
Cụm hay dùngadvertising ethicsconsumer awareness
Rất quan trọng trong ngành quảng cáo hiện đại.
/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến đạo đức
We should support ethical initiatives in our community.
Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến đạo đức trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Supporting ethical initiatives can enhance brand reputation.Hỗ trợ các sáng kiến đạo đức có thể nâng cao danh tiếng thương hiệu.
Đồng nghĩaback ethical projectspromote ethical efforts
Cụm hay dùngsupport social initiativessupport community projects
Hỗ trợ sáng kiến đạo đức là trách nhiệm xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈɪmpækt/
phr.
nhận ra tác động môi trường
We must recognize environmental impact in our decisions.
Chúng ta phải nhận ra tác động môi trường trong các quyết định của mình.
Chi tiết
Recognizing environmental impact can lead to better practices.Nhận ra tác động môi trường có thể dẫn đến các thực hành tốt hơn.
Đồng nghĩaacknowledge ecological effects
Cụm hay dùngassess environmental impactconsider sustainability
Cụm này quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/ˈtʃælɪndʒ ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈpræktɪsɪz/
phr.
thách thức các phương thức quảng cáo
We need to challenge advertising practices that mislead consumers.
Chúng ta cần thách thức các phương thức quảng cáo gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
Chi tiết
Challenging advertising practices can lead to fairer marketing.Thách thức các phương thức quảng cáo có thể dẫn đến tiếp thị công bằng hơn.
Đồng nghĩaquestionconfront
Cụm hay dùngethical advertisingmisleading ads
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về đạo đức quảng cáo.
/səˈpɔrt fɛr ˈpraɪsɪŋ/
phr.
hỗ trợ định giá công bằng
Organizations often support fair pricing to protect consumers.
Các tổ chức thường hỗ trợ định giá công bằng để bảo vệ người tiêu dùng.
Chi tiết
Supporting fair pricing can help small businesses thrive.Hỗ trợ định giá công bằng có thể giúp các doanh nghiệp nhỏ phát triển.
Đồng nghĩaadvocate for equitable pricing
Cụm hay dùngfair tradeethical pricing
Liên quan đến thương mại và kinh tế.
/ɪkˈsplɔr nɪtʃ ˈmɑrkɪts/
phr.
khám phá thị trường ngách
Businesses often explore niche markets for growth.
Các doanh nghiệp thường khám phá thị trường ngách để phát triển.
Chi tiết
Exploring niche markets can lead to unique opportunities.Khám phá thị trường ngách có thể dẫn đến những cơ hội độc đáo.
Đồng nghĩainvestigate niche segments
Cụm hay dùngmarket analysistarget audience
Giúp doanh nghiệp tìm ra cơ hội mới.
/aɪˈdɛntɪfaɪ kənˈsumər dɛmɒɡrəfɪks/
phr.
xác định nhân khẩu học người tiêu dùng
Identifying consumer demographics helps target marketing efforts.
Xác định nhân khẩu học người tiêu dùng giúp định hướng nỗ lực tiếp thị.
Chi tiết
Understanding demographics is crucial for effective advertising.Hiểu biết về nhân khẩu học là rất quan trọng cho quảng cáo hiệu quả.
Đồng nghĩadetermine consumer profilesanalyze consumer segments
Cụm hay dùngidentify target audienceidentify market segments
Cụm này rất quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng
Activists advocate for consumer rights to ensure fairness.
Các nhà hoạt động vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng để đảm bảo sự công bằng.
Chi tiết
Advocating for consumer rights is essential for a just market.Vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng là cần thiết cho một thị trường công bằng.
Đồng nghĩasupport consumer protections
Cụm hay dùngadvocate for fair treatmentcampaign for consumer rights
Cụm này thường dùng trong hoạt động xã hội.
/reɪz kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về các vấn đề của người tiêu dùng
Organizations work to raise consumer awareness about harmful products.
Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về các sản phẩm có hại.
Chi tiết
Campaigns aim to raise consumer awareness of online privacy risks.Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về rủi ro quyền riêng tư trực tuyến.
Đồng nghĩaincrease awarenessheighten understanding
Cụm hay dùngraise awarenessincrease understanding
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch truyền thông.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
thúc đẩy việc học về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng
Schools should promote consumer education to help students make informed choices.
Các trường học nên thúc đẩy giáo dục tiêu dùng để giúp học sinh đưa ra lựa chọn đúng đắn.
Chi tiết
Nonprofits aim to promote consumer education through workshops.Các tổ chức phi lợi nhuận nhằm thúc đẩy giáo dục tiêu dùng thông qua các buổi hội thảo.
Đồng nghĩaencourage consumer literacysupport buying knowledge
Cụm hay dùngpromote educationsupport learning
Cụm từ này liên quan đến việc giáo dục người tiêu dùng.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
thách thức hoặc tranh luận về quyền của người tiêu dùng
Activists seek to challenge consumer rights violations.
Các nhà hoạt động tìm cách thách thức các vi phạm quyền của người tiêu dùng.
Chi tiết
Lawsuits can challenge consumer rights in the marketplace.Các vụ kiện có thể thách thức quyền của người tiêu dùng trên thị trường.
Đồng nghĩaquestion consumer protectionsdispute consumer entitlements
Cụm hay dùngchallenge rightsquestion protections
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về quyền lợi người tiêu dùng.
/ˈɪnfluəns kənˈsjuːmər tʃɔɪsɪz/
phr.
ảnh hưởng đến các quyết định của người tiêu dùng
Advertising can greatly influence consumer choices.
Quảng cáo có thể ảnh hưởng lớn đến các quyết định của người tiêu dùng.
Chi tiết
Trends often influence consumer choices in fashion.Các xu hướng thường ảnh hưởng đến các quyết định của người tiêu dùng trong thời trang.
Đồng nghĩaaffect buying decisionsshape consumer preferences
Cụm hay dùnginfluence choicesaffect decisions
Cụm từ này liên quan đến tâm lý tiêu dùng.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ səˈsteɪnəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích việc sử dụng tài nguyên không gây hại cho môi trường
Initiatives aim to encourage sustainable consumption among consumers.
Các sáng kiến nhằm khuyến khích tiêu dùng bền vững trong cộng đồng.
Chi tiết
Programs encourage sustainable consumption through education.Các chương trình khuyến khích tiêu dùng bền vững thông qua giáo dục.
Đồng nghĩapromote eco-friendly habitssupport green consumption
Cụm hay dùngencourage sustainabilitypromote responsible consumption
Cụm từ này thể hiện ý thức bảo vệ môi trường.
/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
nghiên cứu cách người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng
Researchers examine consumer behavior to understand buying patterns.
Các nhà nghiên cứu xem xét hành vi người tiêu dùng để hiểu các mô hình mua sắm.
Chi tiết
Companies must examine consumer behavior to improve sales.Các công ty phải xem xét hành vi người tiêu dùng để cải thiện doanh số bán hàng.
Đồng nghĩaanalyze buying habitsstudy consumer actions
Cụm hay dùngexamine behaviorstudy patterns
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/
phr.
hỗ trợ các phương pháp tiếp thị đúng đắn về mặt đạo đức
Brands should support ethical marketing to build trust.
Các thương hiệu nên hỗ trợ tiếp thị đạo đức để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Consumers prefer companies that support ethical marketing.Người tiêu dùng thích các công ty hỗ trợ tiếp thị đạo đức.
Đồng nghĩapromote moral marketingadvocate ethical advertising
Cụm hay dùngsupport marketingpromote ethics
Cụm từ này liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
/kriːˈeɪt kənˈsjuːmər dɪˈmænd/
phr.
tạo ra sự quan tâm đến sản phẩm hoặc dịch vụ
Marketing campaigns aim to create consumer demand for new products.
Các chiến dịch tiếp thị nhằm tạo ra nhu cầu của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới.
Chi tiết
Innovative features can create consumer demand in technology.Các tính năng đổi mới có thể tạo ra nhu cầu của người tiêu dùng trong công nghệ.
Đồng nghĩagenerate market intereststimulate consumer interest
Cụm hay dùngcreate demandgenerate interest
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến sản phẩm.
/ʃeɪp kənˈsjuːmər ˈprɛfərənseɪz/
phr.
ảnh hưởng đến sở thích hoặc mong muốn của người tiêu dùng
Trends can shape consumer preferences in various markets.
Các xu hướng có thể ảnh hưởng đến sở thích của người tiêu dùng trong nhiều thị trường.
Chi tiết
Branding strategies shape consumer preferences over time.Các chiến lược thương hiệu ảnh hưởng đến sở thích của người tiêu dùng theo thời gian.
Đồng nghĩainfluence consumer tastesaffect buying preferences
Cụm hay dùngshape preferencesinfluence choices
Cụm từ này liên quan đến sự thay đổi trong thị trường.
/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər ˈfiːdbæk/
phr.
đánh giá ý kiến từ người tiêu dùng về sản phẩm hoặc dịch vụ
Companies should evaluate consumer feedback to improve their offerings.
Các công ty nên đánh giá phản hồi từ người tiêu dùng để cải thiện sản phẩm của họ.
Chi tiết
Evaluating consumer feedback helps businesses adapt to needs.Đánh giá phản hồi của người tiêu dùng giúp doanh nghiệp thích ứng với nhu cầu.
Đồng nghĩaassess consumer opinionsanalyze customer feedback
Cụm hay dùngevaluate feedbackassess opinions
Cụm từ này quan trọng trong việc cải tiến sản phẩm.
/rɪˈdjuːs kənˈsjuːmər weɪst/
phr.
giảm thiểu lượng rác thải do người tiêu dùng tạo ra
Initiatives aim to reduce consumer waste through recycling programs.
Các sáng kiến nhằm giảm thiểu rác thải của người tiêu dùng thông qua các chương trình tái chế.
Chi tiết
Education can help reduce consumer waste in households.Giáo dục có thể giúp giảm thiểu rác thải của người tiêu dùng trong các hộ gia đình.
Đồng nghĩaminimize wastedecrease wastefulness
Cụm hay dùngreduce wasteminimize consumption
Cụm từ này liên quan đến bảo vệ môi trường.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
thúc đẩy quyền lợi của người tiêu dùng
Organizations work to promote consumer rights in the marketplace.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy quyền lợi của người tiêu dùng trên thị trường.
Chi tiết
Laws help promote consumer rights against fraud.Các luật giúp thúc đẩy quyền lợi của người tiêu dùng chống lại gian lận.
Đồng nghĩaadvocate for consumer protectionssupport consumer entitlements
Cụm hay dùngpromote rightssupport protections
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi người tiêu dùng.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích việc mua sắm hàng hóa có trách nhiệm đạo đức
Campaigns encourage ethical consumption among young people.
Các chiến dịch khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong giới trẻ.
Chi tiết
Educating consumers can encourage ethical consumption habits.Giáo dục người tiêu dùng có thể khuyến khích thói quen tiêu dùng đạo đức.
Đồng nghĩasupport responsible buyingpromote moral purchasing
Cụm hay dùngencourage ethicspromote responsibility
Cụm từ này liên quan đến ý thức xã hội.
/ˈænəlaɪz kənˈsjuːmər trɛndz/
phr.
phân tích các xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng theo thời gian
Companies analyze consumer trends to forecast future demands.
Các công ty phân tích xu hướng người tiêu dùng để dự đoán nhu cầu trong tương lai.
Chi tiết
Analyzing consumer trends helps businesses innovate.Phân tích xu hướng người tiêu dùng giúp doanh nghiệp đổi mới.
Đồng nghĩastudy market trendsexamine buying patterns
Cụm hay dùnganalyze trendsstudy patterns
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
/ˈfɔːstər kənˈsjuːmər ˈloʊəlti/
phr.
xây dựng mối liên hệ mạnh mẽ giữa người tiêu dùng và thương hiệu
Brands must foster consumer loyalty to succeed long-term.
Các thương hiệu phải xây dựng lòng trung thành của người tiêu dùng để thành công lâu dài.
Chi tiết
Loyalty programs help foster consumer loyalty effectively.Các chương trình khách hàng thân thiết giúp xây dựng lòng trung thành của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩabuild brand loyaltyencourage customer allegiance
Cụm hay dùngfoster loyaltybuild trust
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.
/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər ˈædvəkəsi/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
Organizations support consumer advocacy to promote fair practices.
Các tổ chức hỗ trợ hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để thúc đẩy các thực hành công bằng.
Chi tiết
Supporting consumer advocacy helps empower buyers.Hỗ trợ hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng giúp tăng cường quyền lực cho người mua.
Đồng nghĩaback consumer protectionadvocate for buyers
Cụm hay dùngsupport advocacypromote fairness
Cụm từ này liên quan đến quyền lợi người tiêu dùng.
/ˌʌndərˈstænd kənˈsjuːmər ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
phr.
hiểu lý do tại sao người tiêu dùng đưa ra các lựa chọn nhất định
Marketers need to understand consumer motivations to create effective campaigns.
Các nhà tiếp thị cần hiểu động cơ của người tiêu dùng để tạo ra các chiến dịch hiệu quả.
Chi tiết
Understanding consumer motivations can drive product innovation.Hiểu động cơ của người tiêu dùng có thể thúc đẩy đổi mới sản phẩm.
Đồng nghĩagrasp buying motivesanalyze consumer reasons
Cụm hay dùngunderstand motivationsanalyze reasons
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu hành vi người tiêu dùng.
/ˈædvəkeɪt fɔːr rɪˈspɒnsəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
ủng hộ các phương pháp tiêu dùng chú ý đến tài nguyên
Organizations advocate for responsible consumption to protect the environment.
Các tổ chức ủng hộ tiêu dùng có trách nhiệm để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Advocating for responsible consumption helps reduce waste.Ủng hộ tiêu dùng có trách nhiệm giúp giảm thiểu rác thải.
Đồng nghĩapromote mindful consumptionsupport sustainable buying
Cụm hay dùngadvocate for responsibilitysupport mindful practices
Cụm này thể hiện trách nhiệm của người tiêu dùng.
/ˈænəlaɪz ˈmɑːrkɪt kəmˈpɛtɪʃən/
phr.
phân tích đối thủ trên thị trường để hiểu chiến lược của họ
Businesses analyze market competition to identify opportunities.
Các doanh nghiệp phân tích cạnh tranh trên thị trường để xác định cơ hội.
Chi tiết
Analyzing market competition helps businesses stay relevant.Phân tích cạnh tranh trên thị trường giúp doanh nghiệp giữ vững vị thế.
Đồng nghĩastudy market rivalsevaluate competitors
Cụm hay dùnganalyze competitionassess rivals
Cụm từ này quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
/prəˈmoʊt fɛr ˈpraɪsɪŋ/
phr.
thúc đẩy mức giá hợp lý và công bằng
Organizations work to promote fair pricing for essential goods.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy mức giá công bằng cho hàng hóa thiết yếu.
Chi tiết
Promoting fair pricing helps consumers access necessary products.Thúc đẩy mức giá công bằng giúp người tiêu dùng tiếp cận các sản phẩm cần thiết.
Đồng nghĩasupport just pricingadvocate for reasonable prices
Cụm hay dùngpromote fairnesssupport pricing
Cụm từ này liên quan đến thương mại công bằng.
/ˌʌndərˈstænd ˈmɑːrkɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
hiểu cách mà các lực lượng thị trường tương tác và thay đổi
Business leaders must understand market dynamics to succeed.
Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp phải hiểu động lực thị trường để thành công.
Chi tiết
Understanding market dynamics helps in strategic planning.Hiểu động lực thị trường giúp trong việc lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩagrasp market forcesanalyze market interactions
Cụm hay dùngunderstand dynamicsanalyze forces
Cụm từ này quan trọng trong phân tích thị trường.
/ɪnˈspaɪər rɪˈspɒnsəbl tʃɔɪsɪz/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng đưa ra quyết định có suy nghĩ
Campaigns aim to inspire responsible choices among consumers.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích người tiêu dùng đưa ra quyết định có trách nhiệm.
Chi tiết
Inspiring responsible choices can lead to sustainable living.Khuyến khích các lựa chọn có trách nhiệm có thể dẫn đến lối sống bền vững.
Đồng nghĩamotivate thoughtful decisionsencourage mindful choices
Cụm hay dùnginspire choicesmotivate decisions
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục tiêu dùng.
/reɪz ˈɛθɪkəl kənˈsɜrnz/
phr.
nêu lên mối quan tâm về đạo đức trong tiêu dùng
Activists aim to raise ethical concerns about fast fashion.
Các nhà hoạt động nhằm nêu lên mối quan tâm về đạo đức trong thời trang nhanh.
Chi tiết
We need to raise ethical concerns regarding plastic use.Chúng ta cần nêu lên mối quan tâm về đạo đức liên quan đến việc sử dụng nhựa.
Đồng nghĩahighlight ethical issuesbring up moral questions
Cụm hay dùngraise ethical concernsaddress ethical issuesdiscuss moral implications
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về tiêu dùng có trách nhiệm.
/prəˈmoʊt ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích thói quen mua sắm có suy nghĩ và có trách nhiệm
Organizations promote mindful consumption to reduce waste.
Các tổ chức khuyến khích tiêu dùng có ý thức để giảm lãng phí.
Chi tiết
Schools are starting to promote mindful consumption among students.Các trường học bắt đầu khuyến khích tiêu dùng có ý thức trong học sinh.
Đồng nghĩaencourage responsible buyingadvocate for thoughtful spending
Cụm hay dùngpromote mindful consumptionsupport conscious buyingencourage responsible choices
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/səˈpɔrt ˈsʌsteɪnəbl brændz/
phr.
hỗ trợ các doanh nghiệp thân thiện với môi trường
Consumers should support sustainable brands to protect the planet.
Người tiêu dùng nên hỗ trợ các thương hiệu bền vững để bảo vệ hành tinh.
Chi tiết
Many shoppers are eager to support sustainable brands.Nhiều người mua sắm háo hức hỗ trợ các thương hiệu bền vững.
Đồng nghĩaback eco-friendly companiesendorse green brands
Cụm hay dùngsupport sustainable brandschoose eco-friendly productsadvocate for green businesses
Cụm từ này thể hiện sự ủng hộ cho các thương hiệu có trách nhiệm với môi trường.
/ɪɡˈzæmɪn ˈmɑrkɪt trɛndz/
phr.
nghiên cứu sự thay đổi trong sở thích và hành vi của người tiêu dùng
Businesses must examine market trends to stay competitive.
Các doanh nghiệp phải nghiên cứu xu hướng thị trường để duy trì sự cạnh tranh.
Chi tiết
Analysts examine market trends to forecast future sales.Các nhà phân tích nghiên cứu xu hướng thị trường để dự đoán doanh số tương lai.
Đồng nghĩastudy market dynamicsanalyze industry changes
Cụm hay dùngexamine market trendsanalyze sales dataevaluate consumer preferences
Việc nghiên cứu xu hướng thị trường giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.
/ɪnˈkərɪdʒ ˈsoʊʃəl rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/
phr.
khuyến khích nghĩa vụ của các doanh nghiệp hành động một cách có đạo đức
Schools encourage social responsibility among students.
Các trường học khuyến khích nghĩa vụ xã hội trong học sinh.
Chi tiết
Companies should encourage social responsibility in their practices.Các công ty nên khuyến khích trách nhiệm xã hội trong các hoạt động của họ.
Đồng nghĩapromote corporate responsibilityadvocate for ethical business
Cụm hay dùngencourage social responsibilitysupport community engagementfoster ethical behavior
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
/ˈædvəkeɪt fɔr fɛr treɪd/
phr.
ủng hộ các thực hành thương mại công bằng
Many organizations advocate for fair trade to help farmers.
Nhiều tổ chức ủng hộ thương mại công bằng để giúp đỡ nông dân.
Chi tiết
Advocating for fair trade benefits producers in developing countries.Ủng hộ thương mại công bằng mang lại lợi ích cho các nhà sản xuất ở các nước đang phát triển.
Đồng nghĩasupport equitable tradepromote fair pricing
Cụm hay dùngadvocate for fair tradesupport ethical sourcingencourage just pricing
Cụm từ này thể hiện sự ủng hộ cho các nhà sản xuất công bằng.
/kriˈeɪt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
làm cho mọi người hiểu biết hơn về sản phẩm và quyền lợi
Campaigns aim to create consumer awareness about ethical products.
Các chiến dịch nhằm tạo ra sự nhận thức của người tiêu dùng về các sản phẩm đạo đức.
Chi tiết
Creating consumer awareness is crucial for sustainable practices.Tạo ra sự nhận thức của người tiêu dùng là rất quan trọng cho các thực hành bền vững.
Đồng nghĩaraise consumer consciousnessenhance buyer knowledge
Cụm hay dùngcreate consumer awarenessincrease public knowledgepromote informed choices
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục về tiêu dùng.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực của người tiêu dùng
Social media can promote consumer engagement with brands.
Mạng xã hội có thể khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng với các thương hiệu.
Chi tiết
Promoting consumer engagement leads to better customer loyalty.Khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng dẫn đến lòng trung thành của khách hàng tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage customer participationfoster buyer interaction
Cụm hay dùngpromote consumer engagementenhance customer involvementsupport active participation
Cụm từ này thể hiện sự kết nối giữa thương hiệu và khách hàng.
/kriˈeɪt ˈɛθɪkəl ˈstændərdz/
phr.
thiết lập các hướng dẫn cho các thực hành kinh doanh đạo đức
Companies should create ethical standards to guide their actions.
Các công ty nên thiết lập các tiêu chuẩn đạo đức để hướng dẫn hành động của họ.
Chi tiết
Creating ethical standards is essential for corporate responsibility.Thiết lập các tiêu chuẩn đạo đức là rất quan trọng cho trách nhiệm của doanh nghiệp.
Đồng nghĩaestablish moral guidelinesset ethical benchmarks
Cụm hay dùngcreate ethical standardsdevelop moral guidelinesset responsible practices
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết của các tiêu chuẩn trong kinh doanh.
/ˈfɔstər kənˈsjuːmər trʌst/
phr.
xây dựng sự tin tưởng giữa người tiêu dùng và thương hiệu
Transparency can help foster consumer trust in a brand.
Sự minh bạch có thể giúp xây dựng lòng tin của người tiêu dùng vào thương hiệu.
Chi tiết
Fostering consumer trust is vital for long-term success.Xây dựng lòng tin của người tiêu dùng là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.
Đồng nghĩabuild customer confidenceenhance brand trust
Cụm hay dùngfoster consumer trustdevelop brand loyaltystrengthen customer relationships
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của lòng tin trong kinh doanh.
/ɪnˈspaɪər ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích mọi người mua sắm có trách nhiệm
Campaigns aim to inspire ethical consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm trong người tiêu dùng.
Chi tiết
Inspiring ethical consumption can lead to a better world.Khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm có thể dẫn đến một thế giới tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩamotivate responsible buyingencourage ethical shopping
Cụm hay dùnginspire ethical consumptionpromote responsible buyingadvocate for conscious choices
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục về tiêu dùng.
/ɪˈvæljʊe ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
phr.
đánh giá hiệu quả của các kế hoạch quảng cáo
Companies must evaluate marketing strategies regularly.
Các công ty phải đánh giá chiến lược marketing thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating marketing strategies helps improve future campaigns.Đánh giá chiến lược marketing giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Đồng nghĩaassess promotional tacticsanalyze advertising plans
Cụm hay dùngevaluate marketing strategiesreview advertising campaignsanalyze promotional efforts
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của việc đánh giá trong marketing.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường hiểu biết về quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng
Organizations work to promote consumer awareness of fair trade.
Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về thương mại công bằng.
Chi tiết
Education programs aim to promote consumer awareness.Các chương trình giáo dục nhằm nâng cao nhận thức của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaraise consumer consciousness
Cụm hay dùngpromote consumer rightspromote ethical practices
Thường dùng trong các chương trình giáo dục.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈspɒnsəbl ˈspɛndɪŋ/
phr.
khuyến khích mọi người chi tiêu một cách khôn ngoan
Campaigns often encourage responsible spending among consumers.
Các chiến dịch thường khuyến khích người tiêu dùng chi tiêu một cách có trách nhiệm.
Chi tiết
Financial advisors encourage responsible spending habits.Các cố vấn tài chính khuyến khích thói quen chi tiêu có trách nhiệm.
Đồng nghĩapromote wise spending
Cụm hay dùngencourage mindful spendingencourage frugal habits
Sử dụng trong bối cảnh tài chính cá nhân.
/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng
Many organizations work to support consumer rights.
Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền lợi của người tiêu dùng.
Chi tiết
It is important to support consumer rights in every market.Điều quan trọng là phải ủng hộ quyền lợi của người tiêu dùng trên mọi thị trường.
Đồng nghĩaadvocate for consumer rights
Cụm hay dùngsupport consumer protectionsupport fair trade
Liên quan đến bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
/ˈfɔːstər ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích mua các sản phẩm được sản xuất một cách đạo đức
Campaigns aim to foster ethical consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong cộng đồng.
Chi tiết
Education can help foster ethical consumption habits.Giáo dục có thể giúp phát triển thói quen tiêu dùng đạo đức.
Đồng nghĩapromote ethical buying
Cụm hay dùngfoster sustainable practicesfoster responsible consumerism
Liên quan đến trách nhiệm xã hội của người tiêu dùng.
/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər niːdz/
phr.
đánh giá những gì người tiêu dùng cần từ sản phẩm
Businesses must evaluate consumer needs to stay competitive.
Các doanh nghiệp phải đánh giá nhu cầu của người tiêu dùng để giữ vững vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
Surveys can help evaluate consumer needs effectively.Khảo sát có thể giúp đánh giá nhu cầu của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaassess customer requirementsunderstand consumer demands
Cụm hay dùngevaluate preferencesevaluate feedback
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu thị trường.
/ɪnˈkɜrɪdʒ rɪˈspɒnsəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích những lựa chọn mua sắm bền vững
Programs aim to encourage responsible consumption among young people.
Các chương trình nhằm khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm trong giới trẻ.
Chi tiết
Education can help encourage responsible consumption habits.Giáo dục có thể giúp khuyến khích thói quen tiêu dùng có trách nhiệm.
Đồng nghĩapromote sustainable buyingadvocate for ethical consumption
Cụm hay dùngencourage awarenessencourage action
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch môi trường.
/ˈbæləns kənˈsʌmpʃən ˈpætərnz/
phr.
tìm kiếm sự cân bằng trong thói quen mua sắm
Consumers should balance consumption patterns for sustainability.
Người tiêu dùng nên cân bằng các mẫu tiêu dùng để bền vững.
Chi tiết
Balancing consumption patterns can lead to less waste.Cân bằng các mẫu tiêu dùng có thể dẫn đến việc giảm lãng phí.
Đồng nghĩaharmonize buying habitsadjust consumption behavior
Cụm hay dùngbalance needsbalance desires
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo về môi trường.
/ˈɪnfluəns ˈmɑrkɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
ảnh hưởng đến các lực lượng hình thành thị trường
Consumer preferences can influence market dynamics significantly.
Sở thích của người tiêu dùng có thể ảnh hưởng đáng kể đến các lực lượng thị trường.
Chi tiết
Trends often influence market dynamics in unpredictable ways.Các xu hướng thường ảnh hưởng đến động lực thị trường theo những cách không thể đoán trước.
Đồng nghĩaaffect market forcesshape economic conditions
Cụm hay dùnginfluence pricinginfluence competition
Cụm từ này thường dùng trong phân tích kinh tế.
/draɪv ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích việc mua sắm có đạo đức
Campaigns aim to drive ethical consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức trong số người tiêu dùng.
Chi tiết
Social media can drive ethical consumption through awareness.Mạng xã hội có thể thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức thông qua nhận thức.
Đồng nghĩapromote responsible buyingencourage ethical choices
Cụm hay dùngdrive changedrive awareness
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
thừa nhận các hậu quả đạo đức của hành động
Companies must recognize ethical implications of their practices.
Các công ty phải thừa nhận các hậu quả đạo đức của các thực hành của họ.
Chi tiết
Recognizing ethical implications can guide better decisions.Thừa nhận các hậu quả đạo đức có thể hướng dẫn các quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaacknowledge moral consequencesunderstand ethical outcomes
Cụm hay dùngrecognize challengesrecognize opportunities
Cụm từ này thể hiện sự trách nhiệm trong kinh doanh.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
đặt câu hỏi về những gì người tiêu dùng mong đợi từ sản phẩm
Innovative brands often challenge consumer expectations.
Các thương hiệu đổi mới thường đặt câu hỏi về mong đợi của người tiêu dùng.
Chi tiết
Companies should not be afraid to challenge consumer expectations.Các công ty không nên sợ hãi khi đặt câu hỏi về mong đợi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaquestion consumer assumptionsdefy consumer beliefs
Cụm hay dùngchallenge normschallenge standards
Cụm từ này thể hiện sự đổi mới trong tiếp thị.
/ʃeɪp kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
ảnh hưởng đến cách người tiêu dùng hành động hoặc đưa ra lựa chọn
Advertising can shape consumer behavior significantly.
Quảng cáo có thể ảnh hưởng lớn đến hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiết
Brands often try to shape consumer behavior through promotions.Các thương hiệu thường cố gắng ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng thông qua khuyến mãi.
Đồng nghĩainfluence buying habitsaffect consumer decisions
Cụm hay dùnganalyze consumer behaviorunderstand consumer behavior
Rất quan trọng trong marketing.
/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər ˈprɛfərənsɪz/
phr.
đánh giá những gì người tiêu dùng thích hoặc muốn
It's essential to evaluate consumer preferences before launching a product.
Việc đánh giá sở thích của người tiêu dùng trước khi ra mắt sản phẩm là rất quan trọng.
Chi tiết
Surveys help companies evaluate consumer preferences effectively.Khảo sát giúp các công ty đánh giá sở thích của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaassess consumer choicesanalyze customer preferences
Cụm hay dùngidentify consumer preferencesunderstand consumer preferences
Thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng sử dụng tài nguyên một cách có trách nhiệm
Governments should promote sustainable consumption to protect the environment.
Chính phủ nên khuyến khích tiêu dùng bền vững để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Education can play a vital role in promoting sustainable consumption.Giáo dục có thể đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích tiêu dùng bền vững.
Đồng nghĩaencourage responsible consumptionadvocate for sustainable practices
Cụm hay dùngsupport sustainable consumptionraise awareness for sustainable consumption
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər pərˈsɛpʃənz/
phr.
đặt câu hỏi về cách người tiêu dùng nhìn nhận sản phẩm hoặc thương hiệu
Brands need to challenge consumer perceptions to stand out.
Các thương hiệu cần đặt câu hỏi về cách người tiêu dùng nhìn nhận để nổi bật.
Chi tiết
Marketing campaigns often challenge consumer perceptions of value.Các chiến dịch marketing thường đặt ra câu hỏi về nhận thức giá trị của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaquestion consumer viewsrethink consumer beliefs
Cụm hay dùngshift consumer perceptionsunderstand consumer perceptions
Có thể áp dụng trong quảng cáo.
/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
hỗ trợ các hành động đúng đắn về mặt đạo đức trong kinh doanh
Companies should support ethical practices to gain consumer trust.
Các công ty nên hỗ trợ các thực hành đạo đức để giành được lòng tin của người tiêu dùng.
Chi tiết
Supporting ethical practices can enhance brand reputation.Hỗ trợ các thực hành đạo đức có thể nâng cao danh tiếng thương hiệu.
Đồng nghĩaadvocate for ethical behaviorpromote moral standards
Cụm hay dùngencourage ethical practicesmeasure ethical practices
Có thể áp dụng cho nhiều ngành nghề.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl kənˈsjuːmərɪzəm/
phr.
khuyến khích các quyết định mua sắm dựa trên đạo đức và phẩm giá
Brands should encourage ethical consumerism by being transparent.
Các thương hiệu nên khuyến khích tiêu dùng đạo đức bằng cách minh bạch.
Chi tiết
Encouraging ethical consumerism helps promote social responsibility.Khuyến khích tiêu dùng đạo đức giúp nâng cao trách nhiệm xã hội.
Đồng nghĩaadvocate for ethical buyingsupport responsible consumerism
Cụm hay dùngpromote ethical consumerismmeasure ethical consumerism
Có thể áp dụng cho các sản phẩm bền vững.
/ɪnˈspaɪər ˈkɒnʃəs kənˈsʌmpʃən/
phr.
thúc đẩy mọi người mua sắm một cách có suy nghĩ và có trách nhiệm
Campaigns aim to inspire conscious consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm thúc đẩy việc tiêu dùng có suy nghĩ trong người tiêu dùng.
Chi tiết
Inspiring conscious consumption can reduce waste significantly.Thúc đẩy tiêu dùng có suy nghĩ có thể giảm thiểu đáng kể lượng rác thải.
Đồng nghĩapromote mindful consumptionencourage responsible buying
Cụm hay dùngmeasure conscious consumptionsupport conscious consumption
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjuːmər ˈkʌltʃər/
phr.
phân tích hành vi và giá trị của người tiêu dùng
Sociologists often examine consumer culture to understand trends.
Các nhà xã hội học thường phân tích văn hóa tiêu dùng để hiểu các xu hướng.
Chi tiết
Examining consumer culture can reveal important insights.Phân tích văn hóa tiêu dùng có thể tiết lộ những hiểu biết quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze consumer behaviorstudy consumer values
Cụm hay dùngunderstand consumer culturemeasure consumer culture
Rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈkwɛstʃən kənˈsjuːmər ˈvæljuz/
phr.
đặt câu hỏi về những gì người tiêu dùng tin là quan trọng
Many campaigns question consumer values to promote change.
Nhiều chiến dịch đặt câu hỏi về các giá trị của người tiêu dùng để thúc đẩy sự thay đổi.
Chi tiết
Questioning consumer values can lead to more sustainable choices.Đặt câu hỏi về các giá trị của người tiêu dùng có thể dẫn đến những lựa chọn bền vững hơn.
Đồng nghĩachallenge consumer beliefsrethink consumer priorities
Cụm hay dùnganalyze consumer valuesunderstand consumer values
Có thể áp dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ʃeɪp kənˈsjuːmər pərˈsɛpʃənz/
phr.
ảnh hưởng đến cách người tiêu dùng nhìn nhận sản phẩm
Marketing campaigns shape consumer perceptions of brands.
Các chiến dịch tiếp thị ảnh hưởng đến cách nhìn nhận thương hiệu của người tiêu dùng.
Chi tiết
It's essential to shape consumer perceptions positively.Cần thiết để hình thành nhận thức của người tiêu dùng theo hướng tích cực.
Đồng nghĩainfluence consumer views
Cụm hay dùngshape brand perceptionsshape product perceptions
Rất quan trọng trong tiếp thị thương hiệu.
/ˈædvəkeɪt fɔr trænsˈpærənsi/
phr.
ủng hộ sự minh bạch trong các hoạt động kinh doanh
We must advocate for transparency in all transactions.
Chúng ta phải ủng hộ sự minh bạch trong tất cả các giao dịch.
Chi tiết
Advocating for transparency builds consumer trust.Ủng hộ sự minh bạch tạo dựng lòng tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩasupport openness
Cụm hay dùngadvocate for honestyadvocate for accountability
Cần thiết để duy trì mối quan hệ tốt với khách hàng.
/ˈkwɛstʃən ˈmɑrkɪtɪŋ ˈpræktɪsɪz/
phr.
đặt câu hỏi về các phương pháp được sử dụng trong quảng cáo
Consumers should question marketing practices that are misleading.
Người tiêu dùng nên đặt câu hỏi về các phương pháp tiếp thị gây hiểu lầm.
Chi tiết
Questioning marketing practices can lead to better regulations.Đặt câu hỏi về các phương pháp tiếp thị có thể dẫn đến quy định tốt hơn.
Đồng nghĩachallenge advertising methods
Cụm hay dùngquestion ethical practicesquestion business methods
Rất quan trọng trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
/ˈtʃælɪndʒ ˈmɑrkɪt əˈsʌmpʃənz/
phr.
đặt câu hỏi về những giả định thông thường về thị trường
It's important to challenge market assumptions to innovate successfully.
Điều quan trọng là đặt câu hỏi về những giả định thị trường để đổi mới thành công.
Chi tiết
Challenging market assumptions can lead to new opportunities.Việc thách thức các giả định thị trường có thể dẫn đến những cơ hội mới.
Đồng nghĩaquestion market beliefsreassess market views
Cụm hay dùngrethink market assumptionstest market assumptions
Cụm từ này thường được sử dụng trong phân tích thị trường.
/ʃeɪp kənˈsjuːmər ˈætɪtjudz/
phr.
hình thành hoặc thay đổi cách người tiêu dùng nghĩ
Brands work hard to shape consumer attitudes towards their products.
Các thương hiệu làm việc chăm chỉ để hình thành thái độ của người tiêu dùng đối với sản phẩm của họ.
Chi tiết
Marketing campaigns aim to shape consumer attitudes effectively.Các chiến dịch marketing nhằm hình thành thái độ của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩainfluence consumer mindsetmold consumer perspectives
Cụm hay dùngimpact consumer attitudestransform consumer attitudes
Cụm từ này thường được dùng trong các nghiên cứu về tâm lý người tiêu dùng.
/ɪˈvæljʊeɪt kənˈsjuːmər ˌsætɪsˈfækʃən/
phr.
đánh giá mức độ hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm
Companies should regularly evaluate consumer satisfaction to improve.
Các công ty nên thường xuyên đánh giá sự hài lòng của người tiêu dùng để cải thiện.
Chi tiết
Evaluating consumer satisfaction helps identify areas for growth.Đánh giá sự hài lòng của người tiêu dùng giúp xác định các lĩnh vực cần phát triển.
Đồng nghĩaassess consumer happinessmeasure consumer contentment
Cụm hay dùnganalyze consumer satisfactiontrack consumer satisfaction
Cụm từ này quan trọng trong việc cải thiện dịch vụ khách hàng.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ fɛr kəmˈpɛtɪʃən/
phr.
khuyến khích sự cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp
Governments should encourage fair competition to benefit consumers.
Chính phủ nên khuyến khích sự cạnh tranh công bằng để mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.
Chi tiết
Encouraging fair competition leads to better products and services.Khuyến khích sự cạnh tranh công bằng dẫn đến sản phẩm và dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩapromote equitable competitionsupport competitive fairness
Cụm hay dùngensure fair competitionfoster fair competition
Cạnh tranh công bằng là cần thiết để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
/ˈmɛʒər kənˈsjuːmər ˈɪmpækt/
phr.
đánh giá tác động của hành động người tiêu dùng
Companies need to measure consumer impact when launching new products.
Các công ty cần đánh giá tác động của người tiêu dùng khi ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiết
Measuring consumer impact helps refine marketing strategies.Đo lường tác động của người tiêu dùng giúp tinh chỉnh các chiến lược marketing.
Đồng nghĩaassess consumer influenceevaluate consumer effects
Cụm hay dùnganalyze consumer impactunderstand consumer impact
Đo lường tác động của người tiêu dùng rất quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl ˈstændərdz/
phr.
khuyến khích các nguyên tắc hành xử đúng đắn trong kinh doanh
Businesses should promote ethical standards to build trust.
Các doanh nghiệp nên khuyến khích các tiêu chuẩn đạo đức để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Promoting ethical standards is vital for corporate responsibility.Khuyến khích các tiêu chuẩn đạo đức là rất quan trọng cho trách nhiệm doanh nghiệp.
Đồng nghĩaencourage ethical practicessupport moral standards
Cụm hay dùngestablish ethical standardsadhere to ethical standards
Các tiêu chuẩn đạo đức rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkɒnʃəs kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích việc mua sắm có suy nghĩ và có trách nhiệm
Organizations should encourage conscious consumption to protect the planet.
Các tổ chức nên khuyến khích việc tiêu dùng có ý thức để bảo vệ hành tinh.
Chi tiết
Encouraging conscious consumption can reduce waste significantly.Khuyến khích tiêu dùng có ý thức có thể giảm thiểu chất thải đáng kể.
Đồng nghĩapromote mindful consumptionsupport thoughtful buying
Cụm hay dùngadvocate conscious consumptionfoster conscious consumption
Tiêu dùng có ý thức rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/ʃɪft kənˈsjuːmər ɪkˈspɛkteɪʃənz/
phr.
thay đổi những gì người tiêu dùng tin rằng họ nên nhận được
Brands often shift consumer expectations through innovative marketing.
Các thương hiệu thường thay đổi kỳ vọng của người tiêu dùng thông qua marketing đổi mới.
Chi tiết
Shifting consumer expectations can redefine industry standards.Thay đổi kỳ vọng của người tiêu dùng có thể định nghĩa lại các tiêu chuẩn ngành.
Đồng nghĩaalter consumer beliefsmodify consumer assumptions
Cụm hay dùngreshape consumer expectationsadjust consumer expectations
Kỳ vọng của người tiêu dùng có thể thay đổi theo thời gian.
/ɪkˈsplɔːr kənˈsjuːmər ˈprɛfərəncəz/
phr.
khám phá những gì người tiêu dùng thích hoặc muốn
Businesses should explore consumer preferences to tailor their offerings.
Các doanh nghiệp nên khám phá sở thích của người tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của mình.
Chi tiết
Exploring consumer preferences helps in product development.Khám phá sở thích của người tiêu dùng giúp trong việc phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩastudy consumer likesresearch consumer choices
Cụm hay dùngidentify consumer preferencesanalyze consumer preferences
Khám phá sở thích của người tiêu dùng rất quan trọng trong marketing.
/ˈrɛkəɡnaɪz kənˈsjuːmər raɪts/
phr.
thừa nhận các quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng
It's essential to recognize consumer rights in every transaction.
Việc thừa nhận quyền lợi của người tiêu dùng trong mọi giao dịch là rất quan trọng.
Chi tiết
Recognizing consumer rights helps build trust in the market.Thừa nhận quyền lợi của người tiêu dùng giúp xây dựng lòng tin trong thị trường.
Đồng nghĩaacknowledge consumer protectionsuphold consumer rights
Cụm hay dùngprotect consumer rightsadvocate for consumer rights
Quyền lợi của người tiêu dùng cần được bảo vệ trong mọi tình huống.
/fjuːl kənˈsjuːmər dɪˈmænd/
phr.
tăng cường nhu cầu về sản phẩm trong số người tiêu dùng
Innovative products fuel consumer demand in the market.
Các sản phẩm đổi mới làm tăng nhu cầu của người tiêu dùng trên thị trường.
Chi tiết
Marketing strategies can fuel consumer demand effectively.Các chiến lược marketing có thể làm tăng nhu cầu của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaboost consumer desirestimulate consumer demand
Cụm hay dùngincrease consumer demandsustain consumer demand
Nhu cầu của người tiêu dùng có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
/kriːˈeɪt ˈmɑrkɪt əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra sự nhận thức về các sản phẩm trên thị trường
Creating market awareness is essential for new products.
Tạo ra sự nhận thức về thị trường là rất cần thiết cho các sản phẩm mới.
Chi tiết
Effective campaigns create market awareness and attract consumers.Các chiến dịch hiệu quả tạo ra sự nhận thức về thị trường và thu hút người tiêu dùng.
Đồng nghĩabuild market knowledgeincrease product awareness
Cụm hay dùngraise market awarenessenhance market awareness
Sự nhận thức về thị trường rất quan trọng cho sự thành công của sản phẩm.
/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər tʃɔɪs/
phr.
khuyến khích các lựa chọn có sẵn cho người tiêu dùng
Policies should support consumer choice in the marketplace.
Các chính sách nên hỗ trợ sự lựa chọn của người tiêu dùng trên thị trường.
Chi tiết
Supporting consumer choice leads to a more competitive market.Hỗ trợ sự lựa chọn của người tiêu dùng dẫn đến một thị trường cạnh tranh hơn.
Đồng nghĩapromote consumer optionsenhance buyer choice
Cụm hay dùngencourage consumer choiceprotect consumer choice
Sự lựa chọn của người tiêu dùng cần được bảo vệ và khuyến khích.
/ˈfɔːstər trænˈspɛrənt kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
khuyến khích cuộc đối thoại rõ ràng và minh bạch với người tiêu dùng
Fostering transparent communication builds trust with consumers.
Khuyến khích giao tiếp minh bạch xây dựng lòng tin với người tiêu dùng.
Chi tiết
Transparent communication is essential for brand credibility.Giao tiếp minh bạch là rất quan trọng cho độ tin cậy của thương hiệu.
Đồng nghĩaencourage open dialoguepromote clear communication
Cụm hay dùngsupport transparent communicationenhance transparent communication
Giao tiếp minh bạch rất quan trọng trong marketing.
/kriːˈeɪt ˈpɒzɪtɪv ɪkˈspɪərɪənz/
phr.
thiết kế các tương tác thú vị cho người tiêu dùng
Brands must create positive experiences to retain customers.
Các thương hiệu phải tạo ra những trải nghiệm tích cực để giữ chân khách hàng.
Chi tiết
Creating positive experiences can enhance brand loyalty.Tạo ra những trải nghiệm tích cực có thể nâng cao lòng trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩadesign enjoyable interactionsfoster positive engagement
Cụm hay dùngenhance positive experiencesdeliver positive experiences
Trải nghiệm tích cực là rất quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
/trænsˈfɔːrm kənˈsjuːmər ˈhæbɪts/
phr.
thay đổi thói quen thường xuyên của người tiêu dùng
Marketing campaigns aim to transform consumer habits towards sustainability.
Các chiến dịch marketing nhằm thay đổi thói quen tiêu dùng hướng tới bền vững.
Chi tiết
Transforming consumer habits requires time and effort.Thay đổi thói quen của người tiêu dùng cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩachange consumer behaviorsshift consumer practices
Cụm hay dùngreshape consumer habitsinfluence consumer habits
Thay đổi thói quen của người tiêu dùng rất quan trọng trong marketing.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər ˈfiːdbæk/
phr.
khuyến khích ý kiến từ người tiêu dùng về sản phẩm
Companies should promote consumer feedback to improve their services.
Các công ty nên khuyến khích phản hồi từ người tiêu dùng để cải thiện dịch vụ của họ.
Chi tiết
Promoting consumer feedback can lead to better products.Khuyến khích phản hồi của người tiêu dùng có thể dẫn đến sản phẩm tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage consumer opinionssupport consumer input
Cụm hay dùngcollect consumer feedbackanalyze consumer feedback
Phản hồi của người tiêu dùng rất quan trọng trong cải tiến sản phẩm.
/ʃɪft kənˈsjuːmər ˈfoʊkəs/
phr.
thay đổi điều mà người tiêu dùng chú ý đến
Brands must shift consumer focus to sustainability.
Các thương hiệu phải thay đổi sự chú ý của người tiêu dùng sang tính bền vững.
Chi tiết
Marketers aim to shift consumer focus towards quality products.Nhà tiếp thị nhằm thay đổi sự chú ý của người tiêu dùng sang sản phẩm chất lượng.
Đồng nghĩaredirect consumer attentionalter consumer priorities
Cụm hay dùngchange consumer focusrealign consumer focus
Lưu ý đến cách mà thị trường thay đổi.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
đặt câu hỏi hoặc đối diện với cách hành xử của người tiêu dùng
Marketers challenge consumer behavior to create new strategies.
Nhà tiếp thị đặt câu hỏi về hành vi tiêu dùng để tạo ra chiến lược mới.
Chi tiết
Research often challenges consumer behavior assumptions.Nghiên cứu thường đặt ra câu hỏi về giả định hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩaquestion consumer actionsconfront buyer behavior
Cụm hay dùnganalyze consumer behaviorunderstand consumer behavior
Giúp cải thiện chiến lược tiếp thị.
/ˈkʌltɪve kənˈsjuːmər ˈloʊjalti/
phr.
phát triển mối quan hệ vững chắc với người tiêu dùng
Brands cultivate consumer loyalty through rewards programs.
Các thương hiệu phát triển lòng trung thành của người tiêu dùng thông qua các chương trình thưởng.
Chi tiết
Excellent service helps cultivate consumer loyalty.Dịch vụ xuất sắc giúp phát triển lòng trung thành của người tiêu dùng.
Đồng nghĩabuild consumer allegiancefoster customer loyalty
Cụm hay dùngenhance consumer loyaltystrengthen consumer loyalty
Lòng trung thành giúp tăng doanh thu.
/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər trɛndz/
phr.
đánh giá sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng
Businesses evaluate consumer trends to stay competitive.
Các doanh nghiệp đánh giá xu hướng tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Reports help evaluate consumer trends effectively.Các báo cáo giúp đánh giá xu hướng tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaanalyze consumer behaviorsassess buyer trends
Cụm hay dùngtrack consumer trendsidentify consumer trends
Giúp điều chỉnh chiến lược kinh doanh.
/praɪˈɔːrɪtaɪz kənˈsjuːmər ˈprɛfərənsɪz/
phr.
đặt sở thích của người tiêu dùng lên hàng đầu
Companies prioritize consumer preferences to enhance satisfaction.
Các công ty đặt sở thích của người tiêu dùng lên hàng đầu để nâng cao sự hài lòng.
Chi tiết
To succeed, businesses must prioritize consumer preferences.Để thành công, các doanh nghiệp phải đặt sở thích của người tiêu dùng lên hàng đầu.
Đồng nghĩafocus on consumer choicesemphasize buyer preferences
Cụm hay dùngrecognize consumer preferencesunderstand consumer preferences
Giúp cải thiện sản phẩm và dịch vụ.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈmɑːrkɪt dɪˈmændz/
phr.
nhận diện những gì người tiêu dùng muốn trên thị trường
Businesses must recognize market demands to remain competitive.
Các doanh nghiệp phải nhận diện nhu cầu thị trường để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Surveys help recognize market demands accurately.Khảo sát giúp nhận diện nhu cầu thị trường một cách chính xác.
Đồng nghĩaidentify market needsassess consumer demands
Cụm hay dùngmeet market demandsrespond to market demands
Cần thiết để điều chỉnh chiến lược kinh doanh.
/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjuːmər ˈprɛfərənsɪz/
phr.
nghiên cứu sở thích của người tiêu dùng
Researchers examine consumer preferences to improve products.
Các nhà nghiên cứu xem xét sở thích của người tiêu dùng để cải thiện sản phẩm.
Chi tiết
Surveys are used to examine consumer preferences effectively.Khảo sát được sử dụng để xem xét sở thích của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaanalyze consumer tastesstudy buyer preferences
Cụm hay dùngunderstand consumer preferencesassess consumer preferences
Giúp điều chỉnh sản phẩm cho phù hợp.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kənˈsjuːmər ˈæktɪvɪzəm/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng hành động vì thay đổi xã hội
Brands should encourage consumer activism to support social causes.
Các thương hiệu nên khuyến khích người tiêu dùng hành động vì các nguyên nhân xã hội.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote consumer activism
Cụm hay dùngfoster consumer activismsupport consumer activismmeasure consumer activism
Cụm này nhấn mạnh vai trò của người tiêu dùng trong xã hội.
/ʃeɪp kənˈsjuːmər ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
ảnh hưởng đến những gì người tiêu dùng nghĩ họ sẽ nhận được
Marketing campaigns can shape consumer expectations about product quality.
Các chiến dịch tiếp thị có thể định hình kỳ vọng của người tiêu dùng về chất lượng sản phẩm.
Chi tiết
Đồng nghĩainfluence consumer expectations
Cụm hay dùngmeet consumer expectationsexceed consumer expectationsunderstand consumer expectations
Cụm này thường dùng trong marketing và quảng cáo.
/draɪv ˈmɑːrkɪt trɛndz/
phr.
dẫn dắt sự thay đổi trong những gì người tiêu dùng muốn hoặc mua
Innovative products can drive market trends and reshape industries.
Các sản phẩm sáng tạo có thể dẫn dắt xu hướng thị trường và định hình lại ngành công nghiệp.
Chi tiết
Đồng nghĩalead market trends
Cụm hay dùnganalyze market trendsunderstand market trendspredict market trends
Cụm này quan trọng trong phân tích thị trường.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər ˈstɛriəˌtaɪps/
phr.
đối mặt với những hiểu lầm phổ biến về người tiêu dùng
Marketing campaigns should challenge consumer stereotypes to be inclusive.
Các chiến dịch tiếp thị nên đối mặt với những định kiến về người tiêu dùng để trở nên bao trùm.
Chi tiết
Đồng nghĩaquestion consumer stereotypes
Cụm hay dùngovercome consumer stereotypesanalyze consumer stereotypesaddress consumer stereotypes
Cụm này nhấn mạnh sự đa dạng trong người tiêu dùng.
/ˌʌndərˈstænd kənˈsjuːmər ˌdɛməˈɡræfɪks/
phr.
phân tích đặc điểm của các nhóm người tiêu dùng
Brands need to understand consumer demographics to target their marketing effectively.
Các thương hiệu cần hiểu rõ về nhân khẩu học của người tiêu dùng để nhắm mục tiêu tiếp thị hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩaanalyze consumer demographics
Cụm hay dùngmeasure consumer demographicsexplore consumer demographicsidentify consumer demographics
Cụm này rất quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/
phr.
khuyến khích các phương pháp tiếp thị công bằng và trung thực
Businesses should encourage ethical marketing to build trust.
Các doanh nghiệp nên khuyến khích tiếp thị đạo đức để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote ethical marketing
Cụm hay dùngsupport ethical marketingmeasure ethical marketingfoster ethical marketing
Cụm này nhấn mạnh tính đạo đức trong tiếp thị.
/draɪv kənˈsjuːmər ɪnəˈveɪʃən/
phr.
dẫn dắt sự thay đổi cải thiện sản phẩm hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng
Companies must drive consumer innovation to stay ahead of competitors.
Các công ty phải dẫn dắt sự đổi mới của người tiêu dùng để vượt lên đối thủ.
Chi tiết
Đồng nghĩalead consumer innovation
Cụm hay dùngfoster consumer innovationsupport consumer innovationmeasure consumer innovation
Cụm này rất quan trọng trong ngành công nghiệp.
/ˌʌndərˈstænd kənˈsjuːmər niːdz/
phr.
hiểu rõ những gì người tiêu dùng cần hoặc mong muốn
Businesses must understand consumer needs to develop effective products.
Các doanh nghiệp phải hiểu rõ nhu cầu của người tiêu dùng để phát triển sản phẩm hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩaanalyze consumer needs
Cụm hay dùngmeet consumer needsmeasure consumer needsaddress consumer needs
Cụm này rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
/ɪkˈsplɔːr ˈmɑːrkɪt ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
nghiên cứu các lĩnh vực tiềm năng để phát triển kinh doanh
Companies should explore market opportunities to expand their reach.
Các công ty nên nghiên cứu các cơ hội thị trường để mở rộng tầm với.
Chi tiết
Đồng nghĩaidentify market opportunities
Cụm hay dùngpursue market opportunitiesmeasure market opportunitiesunderstand market opportunities
Cụm này rất quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
phr.
đánh giá những gì người tiêu dùng thích hoặc muốn
Surveys can help measure consumer preferences effectively.
Khảo sát có thể giúp đánh giá sở thích của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Chi tiết
Businesses need to measure consumer preferences to adapt their products.Các doanh nghiệp cần đánh giá sở thích của người tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của họ.
Đồng nghĩaassess preferences
Cụm hay dùngmeasure preferencesevaluate likes
Thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
phr.
hỗ trợ giá cả hợp lý cho sản phẩm
Consumer groups advocate for fair pricing in the market.
Các nhóm tiêu dùng kêu gọi giá cả hợp lý trên thị trường.
Chi tiết
It's important to advocate for fair pricing in all industries.Điều quan trọng là phải ủng hộ giá cả hợp lý trong mọi ngành công nghiệp.
Đồng nghĩasupport reasonable pricing
Cụm hay dùngadvocate for fairnesspromote equity
Liên quan đến quyền lợi của người tiêu dùng.
phr.
phân tích sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
Companies need to examine market competition to strategize effectively.
Các công ty cần phân tích sự cạnh tranh trên thị trường để có chiến lược hiệu quả.
Chi tiết
Reports often examine market competition in detail.Các báo cáo thường phân tích sự cạnh tranh trên thị trường một cách chi tiết.
Đồng nghĩaanalyze competition
Cụm hay dùngexamine rivalryanalyze competitors
Rất quan trọng trong kinh doanh và tiếp thị.
phr.
thay đổi cách người tiêu dùng nghĩ về sản phẩm
Brands can shift consumer attitudes through effective advertising.
Các thương hiệu có thể thay đổi thái độ của người tiêu dùng thông qua quảng cáo hiệu quả.
Chi tiết
Social movements can help shift consumer attitudes towards sustainability.Các phong trào xã hội có thể giúp thay đổi thái độ của người tiêu dùng về tính bền vững.
Đồng nghĩachange perceptions
Cụm hay dùngshift attitudeschange views
Liên quan đến tâm lý người tiêu dùng.
phr.
nâng cao nhận thức về các vấn đề đạo đức
We need to raise ethical awareness in our communities.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về đạo đức trong cộng đồng.
Chi tiết
Raising ethical awareness can lead to better consumer choices.Nâng cao nhận thức về đạo đức có thể dẫn đến những lựa chọn tiêu dùng tốt hơn.
Đồng nghĩaincrease ethical understanding
Cụm hay dùngraise public awarenesspromote ethical standards
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục.
phr.
đánh giá cách mà người tiêu dùng ảnh hưởng đến thị trường
It's important to evaluate consumer impact on sustainability.
Việc đánh giá tác động của người tiêu dùng đến sự bền vững là rất quan trọng.
Chi tiết
Companies need to evaluate consumer impact to improve strategies.Các công ty cần đánh giá tác động của người tiêu dùng để cải thiện chiến lược.
Đồng nghĩaassess consumer influence
Cụm hay dùngmeasure consumer impactanalyze consumer effects
Thường được sử dụng trong nghiên cứu thị trường.
phr.
đặt tầm quan trọng vào việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức
Companies should prioritize ethical sourcing to maintain customer trust.
Các công ty nên ưu tiên thu mua đạo đức để duy trì lòng tin của khách hàng.
Chi tiết
Prioritizing ethical sourcing reflects a brand's values.Ưu tiên thu mua đạo đức phản ánh giá trị của một thương hiệu.
Đồng nghĩaemphasize ethical procurement
Cụm hay dùngsupport ethical sourcingadvocate for responsible sourcing
Cụm từ này thường được dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
phr.
ảnh hưởng đến cách mà thị trường hoạt động và phát triển
Consumer behavior can shape market dynamics significantly.
Hành vi của người tiêu dùng có thể ảnh hưởng đáng kể đến động lực thị trường.
Chi tiết
Understanding trends helps shape market dynamics effectively.Hiểu biết về xu hướng giúp định hình động lực thị trường một cách hiệu quả.
Đồng nghĩainfluence market forces
Cụm hay dùngaffect market dynamicsimpact market trends
Cụm từ này thường thấy trong các bài viết về kinh tế.
phr.
cam kết nỗ lực quảng bá sản phẩm một cách có trách nhiệm
Brands that commit to ethical marketing gain consumer trust.
Các thương hiệu cam kết quảng bá đạo đức sẽ nhận được lòng tin từ người tiêu dùng.
Chi tiết
Committing to ethical marketing is essential for long-term success.Cam kết quảng bá đạo đức là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài.
Đồng nghĩadedicate to responsible marketing
Cụm hay dùngengage in ethical marketingpractice ethical marketing
Cụm từ này phổ biến trong ngành marketing.
phr.
khuyến khích thói quen mua sắm chú ý và cân nhắc
Campaigns aim to foster conscious consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng có ý thức giữa người tiêu dùng.
Chi tiết
Fostering conscious consumption can lead to more sustainable choices.Khuyến khích tiêu dùng có ý thức có thể dẫn đến những lựa chọn bền vững hơn.
Đồng nghĩapromote mindful buying
Cụm hay dùngencourage thoughtful consumptionsupport conscious buying
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc thảo luận về môi trường.
phr.
thúc đẩy hoạt động vì người tiêu dùng
Organizations work to promote consumer activism for better products.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy hoạt động vì người tiêu dùng cho sản phẩm tốt hơn.
Chi tiết
Social media helps promote consumer activism globally.Mạng xã hội giúp thúc đẩy hoạt động người tiêu dùng toàn cầu.
Đồng nghĩaencourage consumer participation
Cụm hay dùngsupport ethical initiativesraise social awareness
Liên quan đến các phong trào xã hội.
phr.
hỗ trợ cạnh tranh công bằng
Regulations help support fair competition among businesses.
Các quy định giúp hỗ trợ cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp.
Chi tiết
Consumers can support fair competition by choosing local products.Người tiêu dùng có thể hỗ trợ cạnh tranh công bằng bằng cách chọn sản phẩm địa phương.
Đồng nghĩaencourage equitable practices
Cụm hay dùngfoster market fairnesspromote equal opportunities
Cần có sự giám sát của cơ quan chức năng.
phr.
thúc đẩy các thực hành đạo đức
Companies should promote ethical practices in their operations.
Các công ty nên thúc đẩy các thực hành đạo đức trong hoạt động của họ.
Chi tiết
Campaigns can promote ethical practices effectively.Các chiến dịch có thể thúc đẩy các thực hành đạo đức một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaencourage moral behavior
Cụm hay dùngsupport responsible businessadvocate for ethical standards
Cần có sự minh bạch trong các hoạt động kinh doanh.
phr.
tăng cường kiến thức về sản phẩm và thương hiệu
Marketing campaigns aim to enhance consumer awareness of new products.
Các chiến dịch marketing nhằm tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm mới.
Chi tiết
Enhancing consumer awareness can lead to better purchasing decisions.Tăng cường nhận thức của người tiêu dùng có thể dẫn đến quyết định mua sắm tốt hơn.
Đồng nghĩaraise consumer knowledgeimprove consumer understanding
Cụm hay dùngincrease consumer awarenessmeasure consumer awareness
Cụm này quan trọng trong quảng cáo.
phr.
đặt câu hỏi và thay đổi cách người tiêu dùng suy nghĩ
Brands must challenge consumer attitudes to stay relevant.
Các thương hiệu phải thách thức thái độ của người tiêu dùng để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
Challenging consumer attitudes can lead to innovative products.Thách thức thái độ của người tiêu dùng có thể dẫn đến sản phẩm đổi mới.
Đồng nghĩaquestion consumer beliefschange consumer perceptions
Cụm hay dùnganalyze consumer attitudesshift consumer attitudes
Cụm này thường xuất hiện trong nghiên cứu tâm lý tiêu dùng.
phr.
nghiên cứu sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng theo thời gian
Researchers need to explore consumer trends to predict the market.
Các nhà nghiên cứu cần khám phá các xu hướng tiêu dùng để dự đoán thị trường.
Chi tiết
Exploring consumer trends helps businesses make informed decisions.Khám phá các xu hướng tiêu dùng giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định thông minh.
Đồng nghĩaanalyze consumer patternsstudy market trends
Cụm hay dùngidentify consumer trendsmeasure consumer trends
Cụm này rất quan trọng trong phân tích thị trường.
phr.
nghiên cứu những gì người tiêu dùng thích và không thích
Businesses must analyze consumer preferences to tailor their products.
Các doanh nghiệp phải phân tích sở thích của người tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của họ.
Chi tiết
Analyzing consumer preferences helps in developing new products.Phân tích sở thích của người tiêu dùng giúp phát triển sản phẩm mới.
Đồng nghĩastudy consumer likesevaluate customer choices
Cụm hay dùngidentify consumer preferencesmeasure consumer preferences
Cụm này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
phr.
đánh giá nhu cầu của một sản phẩm trên thị trường
Businesses need to measure market demand before launching new products.
Các doanh nghiệp cần đánh giá nhu cầu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiết
Measuring market demand helps in making informed decisions.Đánh giá nhu cầu thị trường giúp đưa ra quyết định thông minh.
Đồng nghĩaassess product demandanalyze market needs
Cụm hay dùngincrease market demandidentify market demand
Cụm này liên quan đến phân tích thị trường.
phr.
ảnh hưởng đến hướng phát triển của thị trường
Social media can influence market trends significantly.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng thị trường.
Chi tiết
Businesses aim to influence market trends through advertising.Các doanh nghiệp nhằm ảnh hưởng đến các xu hướng thị trường thông qua quảng cáo.
Đồng nghĩashape market developmentsaffect market dynamics
Cụm hay dùngmeasure influence on market trendsincrease influence on market trends
Cụm này liên quan đến marketing và kinh doanh.
phr.
thiết lập quy tắc cho các hoạt động kinh doanh có trách nhiệm
Companies should create ethical guidelines for their operations.
Các công ty nên thiết lập các hướng dẫn đạo đức cho hoạt động của mình.
Chi tiết
Creating ethical guidelines helps ensure fair practices.Tạo ra các hướng dẫn đạo đức giúp đảm bảo các hoạt động công bằng.
Đồng nghĩaestablish moral standardsdevelop ethical practices
Cụm hay dùngmeasure ethical guidelinesincrease ethical guidelines
Cụm này quan trọng trong quản lý doanh nghiệp.
phr.
hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng
Organizations advocate for consumer protection laws to benefit everyone.
Các tổ chức hỗ trợ luật bảo vệ người tiêu dùng để mang lại lợi ích cho mọi người.
Chi tiết
Advocating for consumer protection is essential for fair markets.Hỗ trợ bảo vệ người tiêu dùng là điều cần thiết cho thị trường công bằng.
Đồng nghĩasupport consumer rightspromote consumer advocacy
Cụm hay dùngincrease advocacy for consumer protectionmeasure advocacy for consumer protection
Cụm này rất quan trọng trong luật pháp và kinh doanh.
phr.
khuyến khích các phương pháp marketing công bằng và trung thực
Companies must foster ethical marketing to gain consumer trust.
Các công ty phải khuyến khích marketing đạo đức để xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.
Chi tiết
Fostering ethical marketing practices leads to long-term success.Khuyến khích các phương pháp marketing đạo đức dẫn đến thành công lâu dài.
Đồng nghĩapromote fair marketingencourage honest advertising
Cụm hay dùngmeasure ethical marketingincrease ethical marketing
Cụm này liên quan đến trách nhiệm marketing.
phr.
khuyến khích các phương pháp quảng cáo trung thực và đạo đức
Companies should promote responsible advertising to maintain consumer trust.
Các công ty nên khuyến khích quảng cáo có trách nhiệm để duy trì lòng tin của người tiêu dùng.
Chi tiết
Promoting responsible advertising helps build a positive brand image.Khuyến khích quảng cáo có trách nhiệm giúp xây dựng hình ảnh thương hiệu tích cực.
Đồng nghĩaadvocate for ethical advertisingsupport honest marketing
Cụm hay dùngmeasure responsible advertisingincrease responsible advertising
Cụm này quan trọng trong quảng cáo.
/ɪɡˈzæmɪn/
phr.
phân tích các quyết định của người tiêu dùng
Researchers examine consumer choices to understand shopping habits.
Các nhà nghiên cứu phân tích các lựa chọn của người tiêu dùng để hiểu thói quen mua sắm.
Chi tiết
It's important to examine consumer choices to improve products.Việc phân tích các lựa chọn của người tiêu dùng là cần thiết để cải thiện sản phẩm.
Đồng nghĩaanalyze decisionsstudy choices
Cụm hay dùngexamine preferencesconsumer behavior
Thường sử dụng trong nghiên cứu thị trường.
/ɪnˈkɜrɪdʒ/
phr.
khuyến khích sự trung thành với một thương hiệu
Companies often encourage brand loyalty through rewards programs.
Các công ty thường khuyến khích sự trung thành với thương hiệu thông qua các chương trình thưởng.
Chi tiết
Effective marketing can encourage brand loyalty among consumers.Tiếp thị hiệu quả có thể khuyến khích sự trung thành với thương hiệu giữa người tiêu dùng.
Đồng nghĩapromote loyaltyfoster brand allegiance
Cụm hay dùngencourage loyaltybrand commitment
Rất quan trọng trong chiến lược tiếp thị.
/ʃeɪp/
phr.
ảnh hưởng đến xu hướng mua sắm
Social media can shape consumer trends in a significant way.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng một cách đáng kể.
Chi tiết
Innovative products often shape consumer trends in technology.Các sản phẩm đổi mới thường ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng trong công nghệ.
Đồng nghĩainfluence trendsdefine preferences
Cụm hay dùngshape preferencestrends in consumption
Cụm từ này phổ biến trong tiếp thị và kinh tế.
/ɪnˈspaɪər/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng đưa ra quyết định có đạo đức
Campaigns aim to inspire ethical choices in purchasing.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích những lựa chọn có đạo đức trong việc mua sắm.
Chi tiết
Inspiring ethical choices can change consumer habits for the better.Khuyến khích các lựa chọn có đạo đức có thể thay đổi thói quen tiêu dùng theo hướng tích cực.
Đồng nghĩamotivate moral decisionsencourage ethical behavior
Cụm hay dùnginspire responsibilityethical buying
Cụm từ này rất quan trọng trong bối cảnh xã hội.
/ˈænəlaɪz/
phr.
phân tích các đặc điểm của người tiêu dùng
Companies analyze consumer demographics to target marketing efforts.
Các công ty phân tích đặc điểm người tiêu dùng để nhắm mục tiêu tiếp thị.
Chi tiết
Understanding consumer demographics helps in product development.Hiểu biết về đặc điểm người tiêu dùng giúp trong việc phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩastudy consumer profilesevaluate demographics
Cụm hay dùnganalyze characteristicsmarket demographics
Cần thiết cho chiến lược tiếp thị.
/kriˈeɪt/
phr.
tạo ra ảnh hưởng tích cực đến xã hội
Businesses can create positive impact through community engagement.
Các doanh nghiệp có thể tạo ra ảnh hưởng tích cực thông qua sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
Creating positive impact is essential for sustainable development.Tạo ra ảnh hưởng tích cực là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩagenerate benefitsproduce positive effects
Cụm hay dùngcreate impactpositive change
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về trách nhiệm xã hội.
/draɪv kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường nhận thức về sản phẩm và dịch vụ trong số khách hàng
Companies need to drive consumer awareness of their new products.
Các công ty cần tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm mới của họ.
Chi tiết
Advertising campaigns aim to drive consumer awareness effectively.Các chiến dịch quảng cáo nhằm mục đích tăng cường nhận thức của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaraise consumer awareness
Cụm hay dùngdrive brand awarenessdrive market awareness
Sử dụng khi nói về các chiến dịch quảng cáo.
/ˈænəlaɪz kənˈsjuːmər ˈdeɪtə/
phr.
phân tích thông tin về người mua để hiểu thói quen của họ
Companies analyze consumer data to improve their products.
Các công ty phân tích dữ liệu người tiêu dùng để cải thiện sản phẩm của họ.
Chi tiết
Analyzing consumer data helps businesses target their marketing.Phân tích dữ liệu người tiêu dùng giúp doanh nghiệp nhắm mục tiêu tiếp thị của họ.
Đồng nghĩaexamine consumer information
Cụm hay dùnganalyze market trendsanalyze buying patterns
Rất quan trọng trong tiếp thị hiện đại.
/ˈænəlaɪz kənˈsjuːmər ˈspɛndɪŋ/
phr.
phân tích số tiền mà người tiêu dùng chi tiêu cho mua sắm
Analyzing consumer spending reveals important economic trends.
Phân tích chi tiêu của người tiêu dùng tiết lộ các xu hướng kinh tế quan trọng.
Chi tiết
Businesses often analyze consumer spending to adjust their strategies.Các doanh nghiệp thường phân tích chi tiêu của người tiêu dùng để điều chỉnh chiến lược của họ.
Đồng nghĩaexamine consumer expenditure
Cụm hay dùnganalyze consumer habitsanalyze market spending
Rất quan trọng trong việc lập kế hoạch kinh doanh.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər prəˈtɛkʃən/
phr.
hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng
Governments need to promote consumer protection actively.
Các chính phủ cần tích cực thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng.
Chi tiết
Promoting consumer protection helps build trust in the marketplace.Thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng giúp xây dựng lòng tin trong thị trường.
Đồng nghĩaadvocate consumer safety
Cụm hay dùngpromote consumer rightspromote fair trade
Cần thiết để bảo vệ người tiêu dùng.
/ɪnˈspaɪər ˈɛθɪkəl kənˈsjuːmərɪzəm/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng đưa ra lựa chọn mua sắm có đạo đức
Campaigns can inspire ethical consumerism among young people.
Các chiến dịch có thể khuyến khích người tiêu dùng có đạo đức trong giới trẻ.
Chi tiết
Inspiring ethical consumerism is vital for a sustainable future.Khuyến khích người tiêu dùng có đạo đức là rất quan trọng cho tương lai bền vững.
Đồng nghĩamotivate ethical purchasing
Cụm hay dùnginspire responsible consumptioninspire conscious buying
Khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm.
/ɪɡˈzæmɪn ˈpɜːrʧəsɪŋ bɪˈheɪvjər/
phr.
phân tích cách người tiêu dùng mua sản phẩm và dịch vụ
Researchers examine purchasing behavior to identify trends.
Các nhà nghiên cứu phân tích hành vi mua sắm để xác định xu hướng.
Chi tiết
Examining purchasing behavior helps businesses understand their customers.Xem xét hành vi mua sắm giúp doanh nghiệp hiểu khách hàng của họ.
Đồng nghĩaanalyze buying behavior
Cụm hay dùngexamine consumer spendingexamine buying patterns
Rất quan trọng trong marketing.
/draɪv ˈmɑːrkɪt ɡroʊθ/
phr.
thúc đẩy sự mở rộng và gia tăng doanh số
Innovations can drive market growth in competitive industries.
Các đổi mới có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường trong các ngành cạnh tranh.
Chi tiết
Policies aimed at sustainability can drive market growth.Các chính sách nhằm vào sự bền vững có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.
Đồng nghĩastimulate market expansion
Cụm hay dùngdrive industry growthdrive economic growth
Rất quan trọng cho sự phát triển của doanh nghiệp.
/ɪnˈhæns kənˈsjuːmər ɪkˈspɪəriəns/
phr.
cải thiện cảm giác của người tiêu dùng khi tương tác với thương hiệu
Companies strive to enhance consumer experience at every touchpoint.
Các công ty cố gắng cải thiện trải nghiệm của người tiêu dùng ở mọi điểm tiếp xúc.
Chi tiết
Enhancing consumer experience can lead to higher sales.Cải thiện trải nghiệm của người tiêu dùng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩaimprove customer experienceelevate consumer interaction
Cụm hay dùngoptimize consumer experiencemeasure consumer experience
Liên quan đến dịch vụ khách hàng.
/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl brændz/
phr.
chọn và mua hàng từ các công ty tuân thủ các thực hành đạo đức
More consumers are choosing to support ethical brands.
Nhiều người tiêu dùng đang chọn hỗ trợ các thương hiệu đạo đức.
Chi tiết
Supporting ethical brands can drive positive change in the industry.Hỗ trợ các thương hiệu đạo đức có thể thúc đẩy sự thay đổi tích cực trong ngành.
Đồng nghĩaback responsible brandspromote ethical companies
Cụm hay dùngchoose ethical brandsadvocate for ethical brands
Liên quan đến trách nhiệm xã hội.
/prəˈmoʊt ˈkɒnʃəs kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích việc sử dụng tài nguyên một cách có ý thức và có trách nhiệm
Campaigns are designed to promote conscious consumption among consumers.
Các chiến dịch được thiết kế để khuyến khích việc tiêu dùng có ý thức giữa người tiêu dùng.
Chi tiết
Promoting conscious consumption can benefit the environment.Khuyến khích việc tiêu dùng có ý thức có thể mang lại lợi ích cho môi trường.
Đồng nghĩasupport mindful consumptionadvocate for responsible consumption
Cụm hay dùngfoster conscious consumptionencourage ethical consumption
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ɪnˈspaɪər kənˈsjuːmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng tham gia tích cực với thương hiệu
Creative content can inspire consumer engagement on social media.
Nội dung sáng tạo có thể khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng trên mạng xã hội.
Chi tiết
Brands need to inspire consumer engagement to build community.Các thương hiệu cần khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng để xây dựng cộng đồng.
Đồng nghĩamotivate consumer participationencourage brand interaction
Cụm hay dùngdrive consumer engagementenhance consumer engagement
Rất quan trọng trong marketing hiện đại.
/bɪld kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường nhận thức giữa người tiêu dùng về một thương hiệu hoặc vấn đề
Companies must build consumer awareness to succeed.
Các công ty phải tăng cường nhận thức của người tiêu dùng để thành công.
Chi tiết
Building consumer awareness can lead to informed choices.Tăng cường nhận thức của người tiêu dùng có thể dẫn đến quyết định sáng suốt.
Đồng nghĩaraise consumer consciousnessenhance consumer knowledge
Cụm hay dùngmeasure consumer awarenessfoster consumer awareness
Rất quan trọng trong marketing.
/ˌʌndərˈstænd kənˈsuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
phân tích cách và lý do mọi người mua sản phẩm
Businesses must understand consumer behavior to succeed.
Các doanh nghiệp phải hiểu hành vi tiêu dùng để thành công.
Chi tiết
Surveys help companies understand consumer behavior better.Các cuộc khảo sát giúp các công ty hiểu rõ hơn về hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩaanalyze consumer behaviorstudy consumer behavior
Cụm hay dùngunderstand market trendsunderstand buying habits
Cần thiết cho các chiến lược kinh doanh.
/ɪnˈkriːs kənˈsuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
làm cho mọi người hiểu biết hơn về sản phẩm và vấn đề
Campaigns aim to increase consumer awareness about sustainability.
Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về tính bền vững.
Chi tiết
Social media can help increase consumer awareness quickly.Mạng xã hội có thể giúp tăng cường nhận thức của người tiêu dùng nhanh chóng.
Đồng nghĩaraise consumer awarenessboost consumer awareness
Cụm hay dùngincrease brand awarenessincrease public awareness
Quan trọng trong marketing hiện đại.
/draɪv kənˈsuːmər ˈloʊ.əl.ti/
phr.
khuyến khích khách hàng mua sắm liên tục từ một thương hiệu
Loyalty programs are designed to drive consumer loyalty.
Các chương trình khách hàng thân thiết được thiết kế để thúc đẩy lòng trung thành của người tiêu dùng.
Chi tiết
Quality products help drive consumer loyalty over time.Sản phẩm chất lượng giúp thúc đẩy lòng trung thành của người tiêu dùng theo thời gian.
Đồng nghĩaencourage consumer loyaltyboost consumer loyalty
Cụm hay dùngdrive customer retentiondrive brand loyalty
Quan trọng cho sự phát triển bền vững.
/ˈtʃæl.ɪndʒ kənˈsuːmər tʃɔɪsɪz/
phr.
đặt ra câu hỏi về các quyết định của người tiêu dùng
Marketers often challenge consumer choices to influence decisions.
Các nhà tiếp thị thường đặt ra câu hỏi về các lựa chọn của người tiêu dùng để ảnh hưởng đến quyết định.
Chi tiết
Advertising can challenge consumer choices effectively.Quảng cáo có thể thách thức các lựa chọn của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaquestion consumer choicestest consumer choices
Cụm hay dùngchallenge consumer perceptionschallenge consumer behavior
Thường thấy trong các chiến dịch marketing.
/ˈænəlaɪz ˈpɜːr.tʃə.sɪŋ bɪˈheɪ.vjər/
phr.
nghiên cứu cách người tiêu dùng mua sản phẩm
Firms analyze purchasing behavior to tailor their offerings.
Các công ty phân tích hành vi mua sắm để điều chỉnh các sản phẩm của họ.
Chi tiết
Understanding purchasing behavior can improve sales strategies.Hiểu biết về hành vi mua sắm có thể cải thiện các chiến lược bán hàng.
Đồng nghĩastudy purchasing behaviorexamine purchasing behavior
Cụm hay dùnganalyze consumer behavioranalyze buying behavior
Cần thiết cho việc lập kế hoạch marketing.
/səˈpɔːrt fɛr treɪd/
phr.
khuyến khích các thực hành thương mại công bằng và hợp lý
Consumers can support fair trade by buying certified products.
Người tiêu dùng có thể ủng hộ thương mại công bằng bằng cách mua sản phẩm được chứng nhận.
Chi tiết
Organizations work to support fair trade globally.Các tổ chức làm việc để ủng hộ thương mại công bằng toàn cầu.
Đồng nghĩaadvocate for fair trade
Cụm hay dùngpromote fair tradeencourage fair trade practices
Liên quan đến đạo đức trong thương mại.
/draɪv ˈmɑːrkɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy các ý tưởng và sản phẩm mới trên thị trường
Companies need to drive market innovation to stay relevant.
Các công ty cần thúc đẩy đổi mới thị trường để giữ liên quan.
Chi tiết
Technology can drive market innovation quickly.Công nghệ có thể thúc đẩy đổi mới thị trường một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩaencourage market creativity
Cụm hay dùngfoster market innovationsupport market innovation
Giúp doanh nghiệp phát triển và tồn tại.
/bɪld kənˈsjuːmər trʌst/
phr.
xây dựng lòng tin giữa người tiêu dùng và thương hiệu
Transparency helps build consumer trust in a brand.
Sự minh bạch giúp xây dựng lòng tin của người tiêu dùng vào một thương hiệu.
Chi tiết
Brands must work hard to build consumer trust.Các thương hiệu phải làm việc chăm chỉ để xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩafoster consumer confidence
Cụm hay dùngenhance consumer truststrengthen consumer trust
Rất quan trọng để giữ chân khách hàng.
/trænsˈfɔːrm kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
thay đổi cách người tiêu dùng hành động và đưa ra quyết định
Marketing strategies can transform consumer behavior effectively.
Các chiến lược tiếp thị có thể thay đổi hành vi của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Chi tiết
Social media has transformed consumer behavior in recent years.Mạng xã hội đã thay đổi hành vi của người tiêu dùng trong những năm gần đây.
Đồng nghĩachange consumer actions
Cụm hay dùnginfluence consumer behavioranalyze consumer behavior
Giúp doanh nghiệp phát triển dựa trên nhu cầu thực tế.
/ʃɪft kənˈsjuːmər pərˈsɛpʃənz/
phr.
Thay đổi cách người tiêu dùng nhìn nhận sản phẩm hoặc thương hiệu.
Marketing campaigns aim to shift consumer perceptions about the brand.
Các chiến dịch tiếp thị nhằm thay đổi cách nhìn của người tiêu dùng về thương hiệu.
Chi tiết
It's important to shift consumer perceptions to promote sustainability.Việc thay đổi cách nhìn của người tiêu dùng để thúc đẩy tính bền vững là rất quan trọng.
Đồng nghĩaalter consumer viewschange consumer attitudes
Cụm hay dùngshift perceptionsconsumer perceptions
Sử dụng trong các chiến dịch tiếp thị.
/draɪv ˈmɑːrkɪt dɪˈmænd/
phr.
Kích thích nhu cầu về sản phẩm trên thị trường.
Innovative products can drive market demand significantly.
Các sản phẩm đổi mới có thể tạo ra nhu cầu trên thị trường một cách đáng kể.
Chi tiết
Understanding trends helps drive market demand effectively.Hiểu biết về xu hướng giúp kích thích nhu cầu thị trường một cách hiệu quả.
Đồng nghĩastimulate market interestboost product demand
Cụm hay dùngdrive demandmarket demand
Rất quan trọng cho các doanh nghiệp.
/dɪˈvɛləp kənˈsjuːmər ˈɪnsaɪts/
phr.
Có được hiểu biết về sở thích và hành vi của người tiêu dùng.
Companies develop consumer insights to tailor their products.
Các công ty phát triển hiểu biết về người tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của họ.
Chi tiết
Developing consumer insights helps brands stay relevant.Phát triển hiểu biết về người tiêu dùng giúp thương hiệu giữ được sự liên quan.
Đồng nghĩagain consumer understandinganalyze consumer behavior
Cụm hay dùngdevelop insightsconsumer insights
Cần thiết cho chiến lược tiếp thị.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈspɛndɪŋ/
phr.
Khuyến khích chi tiêu hỗ trợ các thực hành đạo đức.
Campaigns aim to encourage ethical spending through awareness.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích chi tiêu có đạo đức thông qua nâng cao nhận thức.
Chi tiết
Encouraging ethical spending can benefit communities.Khuyến khích chi tiêu có đạo đức có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Đồng nghĩapromote responsible spendingadvocate ethical purchases
Cụm hay dùngencourage spendingethical spending
Rất quan trọng trong tiêu dùng hiện đại.
/ɪnˈspaɪər kənˈsjuːmər ˈkɒnfɪdəns/
phr.
Khuyến khích sự tin tưởng vào một thương hiệu hoặc sản phẩm.
Brands must inspire consumer confidence to succeed.
Các thương hiệu phải tạo ra sự tự tin cho người tiêu dùng để thành công.
Chi tiết
Inspiring consumer confidence is essential for brand loyalty.Khuyến khích sự tự tin của người tiêu dùng là rất cần thiết cho lòng trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩabuild consumer trustfoster consumer assurance
Cụm hay dùnginspire confidenceconsumer confidence
Rất quan trọng trong marketing.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ fɛr treɪd/
phr.
Khuyến khích các thực hành thương mại công bằng cho tất cả các bên.
Organizations work to encourage fair trade practices globally.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích thực hành thương mại công bằng trên toàn cầu.
Chi tiết
Encouraging fair trade helps improve living conditions for producers.Khuyến khích thương mại công bằng giúp cải thiện điều kiện sống cho nhà sản xuất.
Đồng nghĩaadvocate fair commercepromote ethical trade
Cụm hay dùngencourage tradefair trade
Rất quan trọng trong thương mại quốc tế.
/ʃeɪp ˈmɑːrkɪt pərˈsɛpʃənz/
phr.
Ảnh hưởng đến cách thị trường nhìn nhận một sản phẩm hoặc thương hiệu.
Effective branding can shape market perceptions positively.
Thương hiệu hiệu quả có thể tạo ra nhận thức tích cực trong thị trường.
Chi tiết
Companies must shape market perceptions to stand out.Các công ty phải định hình nhận thức của thị trường để nổi bật.
Đồng nghĩainfluence market viewsaffect brand perception
Cụm hay dùngshape perceptionsmarket perceptions
Rất quan trọng trong quảng cáo.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmiːnɪŋfəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
Khuyến khích việc tiêu dùng có tác động tích cực đến xã hội hoặc môi trường.
Campaigns aim to encourage meaningful consumption among consumers.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng có ý nghĩa trong cộng đồng người tiêu dùng.
Chi tiết
Encouraging meaningful consumption can lead to a better world.Khuyến khích tiêu dùng có ý nghĩa có thể dẫn đến một thế giới tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩapromote conscious consumptionadvocate responsible buying
Cụm hay dùngencourage consumptionmeaningful consumption
Rất quan trọng trong thời đại hiện nay.
/ɪˈvæljueɪt ˈmɑːrkɪt trɛndz/
phr.
phân tích sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng và doanh số
Businesses must evaluate market trends to stay competitive.
Các doanh nghiệp phải phân tích xu hướng thị trường để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
Evaluating market trends helps identify new opportunities.Phân tích xu hướng thị trường giúp xác định các cơ hội mới.
Đồng nghĩaanalyze market patternsassess market developments
Cụm hay dùngevaluate current trendsevaluate emerging trendsevaluate financial trends
Cụm từ này thường thấy trong báo cáo kinh doanh.
/trænsˈfɔːrm kənˈsumər pərˈsɛpʃənz/
phr.
thay đổi cách người tiêu dùng nhìn nhận thương hiệu hoặc sản phẩm
Effective campaigns can transform consumer perceptions of a brand.
Các chiến dịch hiệu quả có thể thay đổi cách nhìn nhận của người tiêu dùng về một thương hiệu.
Chi tiết
It's important to transform consumer perceptions to stay relevant.Việc thay đổi nhận thức của người tiêu dùng là cần thiết để giữ vị thế cạnh tranh.
Đồng nghĩachange consumer viewsalter brand perceptions
Cụm hay dùngtransform brand perceptionstransform market perceptionstransform public perceptions
Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ brænd əˈwɛrnəs/
phr.
khuyến khích sự nhận diện và hiểu biết về thương hiệu
Marketing strategies should encourage brand awareness among consumers.
Các chiến lược marketing nên khuyến khích sự nhận diện thương hiệu trong người tiêu dùng.
Chi tiết
Encouraging brand awareness is key to gaining market share.Khuyến khích sự nhận diện thương hiệu là chìa khóa để chiếm lĩnh thị trường.
Đồng nghĩaboost brand recognitionincrease brand visibility
Cụm hay dùngencourage product awarenessencourage consumer recognitionencourage brand loyalty
Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo.
phr.
thay đổi thói quen tiêu dùng
Companies aim to shift consumption patterns towards sustainability.
Các công ty hướng tới việc thay đổi thói quen tiêu dùng sang bền vững.
Chi tiết
Shifting consumption patterns can help reduce waste.Thay đổi thói quen tiêu dùng có thể giúp giảm lãng phí.
Đồng nghĩaalter buying habitschange consumption habits
Cụm hay dùngchange patternsinfluence habits
Liên quan đến phát triển bền vững.
phr.
ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng
Social media can greatly influence consumer trends.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến xu hướng tiêu dùng.
Chi tiết
Brands often try to influence consumer trends through advertising.Các thương hiệu thường cố gắng ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng thông qua quảng cáo.
Đồng nghĩaaffect buying trendsshape consumer choices
Cụm hay dùngimpact trendsshift preferences
Thường dùng trong marketing và quảng cáo.
phr.
thách thức giả định của người tiêu dùng
Marketers often challenge consumer assumptions to create new ideas.
Nhà tiếp thị thường thách thức giả định của người tiêu dùng để tạo ra ý tưởng mới.
Chi tiết
Challenging consumer assumptions can lead to innovative products.Thách thức giả định của người tiêu dùng có thể dẫn đến sản phẩm đổi mới.
Đồng nghĩaquestion buying beliefsdispute consumer notions
Cụm hay dùngquestion assumptionsrethink beliefs
Liên quan đến sáng tạo và đổi mới.
phr.
tăng cường sự tham gia của người tiêu dùng
Brands use social media to increase consumer engagement.
Các thương hiệu sử dụng mạng xã hội để tăng cường sự tham gia của người tiêu dùng.
Chi tiết
Increasing consumer engagement can lead to higher sales.Tăng cường sự tham gia của người tiêu dùng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩaboost consumer involvementenhance buyer participation
Cụm hay dùngimprove engagementencourage interaction
Thường sử dụng trong marketing.
/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl kənˈsuːmərɪzəm/
phr.
để khuyến khích mua sản phẩm được sản xuất một cách có đạo đức
Organizations should support ethical consumerism to protect workers' rights.
Các tổ chức nên khuyến khích tiêu dùng có đạo đức để bảo vệ quyền lợi của người lao động.
Chi tiết
Many consumers now support ethical consumerism through their purchases.Nhiều người tiêu dùng hiện nay ủng hộ tiêu dùng có đạo đức thông qua các giao dịch của họ.
Đồng nghĩapromote ethical buyingadvocate for responsible consumption
Cụm hay dùngencourage ethical purchasingfoster conscious consumerismchampion ethical practices
Giúp nâng cao nhận thức về trách nhiệm xã hội.
/prəˈmoʊt fɛr treɪd ˈpræktɪsɪz/
phr.
để vận động cho thương mại có lợi cho tất cả các bên một cách công bằng
Organizations aim to promote fair trade practices globally.
Các tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy các phương pháp thương mại công bằng trên toàn cầu.
Chi tiết
Consumers can promote fair trade practices by choosing ethical brands.Người tiêu dùng có thể thúc đẩy các phương pháp thương mại công bằng bằng cách chọn các thương hiệu có đạo đức.
Đồng nghĩaadvocate for equitable tradesupport fair commerce
Cụm hay dùngencourage fair tradesupport ethical tradingchampion fair trade policies
Giúp cải thiện điều kiện làm việc.
/ˈrɛkəɡnaɪz kənˈsjuːmər niːdz/
phr.
để xác định những gì người tiêu dùng cần hoặc mong muốn
Businesses must recognize consumer needs to remain relevant.
Các doanh nghiệp phải nhận ra nhu cầu của người tiêu dùng để duy trì sự liên quan.
Chi tiết
Surveys help brands recognize consumer needs in the market.Khảo sát giúp các thương hiệu nhận ra nhu cầu của người tiêu dùng trên thị trường.
Đồng nghĩaidentify consumer requirementsunderstand customer needs
Cụm hay dùngassess consumer desiresanalyze consumer demandsdetermine customer needs
Giúp cải thiện sản phẩm và dịch vụ.
/səˈpɔːrt ˈsʌsteɪnəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
để vận động cho thói quen mua sắm không gây hại cho môi trường
Education can support sustainable consumption among consumers.
Giáo dục có thể hỗ trợ tiêu dùng bền vững trong lòng người tiêu dùng.
Chi tiết
Campaigns aim to support sustainable consumption practices.Các chiến dịch nhằm mục đích hỗ trợ các phương pháp tiêu dùng bền vững.
Đồng nghĩapromote eco-friendly consumptionencourage responsible buying
Cụm hay dùngfoster sustainable habitsadvocate for green consumptionencourage conscious purchasing
Giúp bảo vệ môi trường.
/səˈpɔrt rɪˈspɑnsəbl ˈædvərˌtaɪzɪŋ/
phr.
khuyến khích các thực hành quảng cáo có đạo đức và trung thực
Companies should support responsible advertising to build trust with consumers.
Các công ty nên hỗ trợ quảng cáo có trách nhiệm để xây dựng lòng tin với người tiêu dùng.
Chi tiết
Support responsible advertising to protect consumers from misleading claims.Hỗ trợ quảng cáo có trách nhiệm để bảo vệ người tiêu dùng khỏi các tuyên bố gây hiểu lầm.
Đồng nghĩaadvocate ethical advertisingpromote honest marketing
Cụm hay dùngsupport ethical advertisingsupport transparent marketing
Cụm từ này rất quan trọng trong marketing.
/prəˈmoʊt rɪˈspɑnsəbl kənˈsʌmpʃən/
phr.
khuyến khích người tiêu dùng mua sắm và sử dụng sản phẩm một cách khôn ngoan
Educational programs promote responsible consumption among youth.
Các chương trình giáo dục khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm trong giới trẻ.
Chi tiết
Promote responsible consumption to reduce waste and environmental impact.Khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm để giảm thiểu lãng phí và tác động đến môi trường.
Đồng nghĩaadvocate mindful consumptionencourage wise spending
Cụm hay dùngpromote sustainable consumptionpromote ethical consumption
Cụm từ này liên quan đến môi trường và phát triển bền vững.
/ɪnˈkɜrɪdʒ/
phr.
khuyến khích hiểu biết về sản phẩm và tác động của chúng.
Campaigns aim to encourage consumer awareness about ethical issues.
Các chiến dịch nhằm khuyến khích người tiêu dùng nhận thức về các vấn đề đạo đức.
Chi tiết
Encouraging consumer awareness can lead to more informed choices.Khuyến khích sự nhận thức của người tiêu dùng có thể dẫn đến những lựa chọn thông minh hơn.
Đồng nghĩaraise consumer knowledgepromote product awareness
Cụm hay dùngincrease awarenessenhance understanding
Liên quan đến giáo dục người tiêu dùng.
/ɪnˈkɜrɪdʒ/
phr.
khuyến khích lựa chọn mua sắm có suy nghĩ và trách nhiệm.
Campaigns can encourage conscious spending among consumers.
Các chiến dịch có thể khuyến khích chi tiêu có ý thức trong số người tiêu dùng.
Chi tiết
Encouraging conscious spending helps reduce waste.Khuyến khích chi tiêu có ý thức giúp giảm thiểu lãng phí.
Đồng nghĩapromote mindful spendingadvocate responsible purchasing
Cụm hay dùngfoster awarenessinspire responsibility
Liên quan đến tiêu dùng bền vững.
/səˈpɔrt/
phr.
khuyến khích việc học về sản phẩm và quyền lợi của người tiêu dùng.
Organizations work to support consumer education initiatives.
Các tổ chức làm việc để hỗ trợ các sáng kiến giáo dục người tiêu dùng.
Chi tiết
Supporting consumer education helps empower buyers.Hỗ trợ giáo dục người tiêu dùng giúp người mua có quyền lực hơn.
Đồng nghĩapromote consumer knowledgeencourage product awareness
Cụm hay dùngenhance knowledgeboost understanding
Liên quan đến việc giáo dục người tiêu dùng.
/ˈmæksɪmaɪz kənˈsjuːmər sæfˈisfækʃən/
phr.
tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm
Companies aim to maximize consumer satisfaction through quality service.
Các công ty nhằm tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng thông qua dịch vụ chất lượng.
Chi tiết
Feedback helps maximize consumer satisfaction with new products.Phản hồi giúp tăng cường sự hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm mới.
Đồng nghĩaboost satisfactionenhance happiness
Cụm hay dùngmaximize customer satisfactionmaximize user satisfaction
Cụm từ này thường dùng trong dịch vụ khách hàng.
/ʃɪft kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
phr.
thay đổi cách người tiêu dùng hành động khi mua sắm
New trends can shift consumer behavior significantly.
Các xu hướng mới có thể thay đổi hành vi của người tiêu dùng một cách đáng kể.
Chi tiết
Marketers aim to shift consumer behavior with targeted ads.Các nhà tiếp thị nhằm thay đổi hành vi của người tiêu dùng bằng quảng cáo nhắm mục tiêu.
Đồng nghĩachange behavioralter habits
Cụm hay dùngshift buying behaviorshift purchasing behavior
Cụm từ này thường dùng trong phân tích thị trường.
/kriːˈeɪt ˈmɑːrkɪt ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
tạo ra cơ hội mới cho doanh nghiệp trên thị trường
Innovative ideas can create market opportunities for new products.
Các ý tưởng sáng tạo có thể tạo ra cơ hội mới trên thị trường cho các sản phẩm mới.
Chi tiết
Market research helps create market opportunities effectively.Nghiên cứu thị trường giúp tạo ra cơ hội kinh doanh một cách hiệu quả.
Đồng nghĩagenerate opportunitiesopen new markets
Cụm hay dùngcreate business opportunitiescreate growth opportunities
Cụm từ này quan trọng trong phát triển kinh doanh.
/draɪv ˈɛθɪkəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/
phr.
thúc đẩy các thực hành tiếp thị có đạo đức
Brands need to drive ethical marketing to build trust.
Các thương hiệu cần thúc đẩy tiếp thị có đạo đức để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Driving ethical marketing practices is essential for brand reputation.Thúc đẩy các thực hành tiếp thị có đạo đức rất quan trọng cho danh tiếng thương hiệu.
Đồng nghĩapromote ethical practicesencourage responsible marketing
Cụm hay dùngdrive responsible marketingdrive ethical advertising
Cụm từ này liên quan đến trách nhiệm xã hội trong tiếp thị.
/bɪld kənˈsjuːmər rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
phát triển mối quan hệ giữa thương hiệu và người tiêu dùng
Companies focus on building consumer relationships for loyalty.
Các công ty tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ với người tiêu dùng để tạo lòng trung thành.
Chi tiết
Effective communication helps build consumer relationships.Giao tiếp hiệu quả giúp xây dựng mối quan hệ với người tiêu dùng.
Đồng nghĩadevelop connectionsfoster relationships
Cụm hay dùngbuild strong relationshipsbuild customer relationships
Cụm từ này quan trọng trong tiếp thị và dịch vụ khách hàng.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər ˈkʌltʃər/
phr.
thách thức các giá trị và thực hành của văn hóa tiêu dùng
We need to challenge consumer culture to promote sustainability.
Chúng ta cần thách thức văn hóa tiêu dùng để thúc đẩy sự bền vững.
Chi tiết
Many activists aim to challenge consumer culture.Nhiều nhà hoạt động nhằm thách thức văn hóa tiêu dùng.
Đồng nghĩaquestion consumer habitscritique consumerism
Cụm hay dùngquestion materialismanalyze consumer values
Thách thức văn hóa tiêu dùng giúp nâng cao nhận thức.
/ɪnˈspaɪər ˈkɒnʃəs tʃɔɪsɪz/
phr.
khuyến khích mọi người đưa ra quyết định có suy nghĩ về tiêu dùng
Marketing campaigns should inspire conscious choices among consumers.
Các chiến dịch tiếp thị nên khuyến khích quyết định có suy nghĩ của người tiêu dùng.
Chi tiết
We aim to inspire conscious choices for a better future.Chúng tôi hướng tới việc khuyến khích lựa chọn có suy nghĩ cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩamotivate informed decisionsencourage thoughtful consumption
Cụm hay dùngpromote mindful livingsupport responsible choices
Khuyến khích lựa chọn có suy nghĩ giúp nâng cao ý thức tiêu dùng.
/trænsˈfɔːrm kənˈsjuːmər ˈætɪtjudz/
phr.
thay đổi cách người tiêu dùng nghĩ về sản phẩm
Marketing can transform consumer attitudes towards sustainability.
Tiếp thị có thể thay đổi thái độ của người tiêu dùng đối với sự bền vững.
Chi tiết
Transforming consumer attitudes is key for eco-friendly brands.Thay đổi thái độ của người tiêu dùng là chìa khóa cho các thương hiệu thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩachange consumer perceptionsshift buyer attitudes
Cụm hay dùnginfluence public perceptionreshape consumer views
Thay đổi thái độ người tiêu dùng có thể nâng cao ý thức trách nhiệm.
/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər ˈæktɪvɪzəm/
phr.
hỗ trợ nỗ lực nhằm thúc đẩy quyền lợi người tiêu dùng
We must support consumer activism for a fair marketplace.
Chúng ta phải hỗ trợ hoạt động tiêu dùng để có một thị trường công bằng.
Chi tiết
Supporting consumer activism can lead to positive change.Hỗ trợ hoạt động tiêu dùng có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
Đồng nghĩaback consumer rights movementspromote buyer activism
Cụm hay dùngencourage civic engagementadvocate for consumer rights
Hỗ trợ hoạt động tiêu dùng là cần thiết để bảo vệ quyền lợi.
/ˈænəlaɪz ˈpɜːrʧəsɪŋ trɛndz/
phr.
nghiên cứu các mẫu hành vi mua sắm của người tiêu dùng
Businesses analyze purchasing trends to adapt their strategies.
Các doanh nghiệp nghiên cứu các xu hướng mua sắm để điều chỉnh chiến lược của họ.
Chi tiết
Analyzing purchasing trends helps predict future sales.Nghiên cứu xu hướng mua sắm giúp dự đoán doanh số trong tương lai.
Đồng nghĩaexamine buying patternsstudy consumer behavior
Cụm hay dùngidentify market trendstrack sales patterns
Nghiên cứu xu hướng mua sắm giúp doanh nghiệp phát triển.
/ɪˈvæljueɪt ˈmɑːrkɪt dɪˈmænd/
phr.
đánh giá nhu cầu về sản phẩm trên thị trường
Companies must evaluate market demand before launching products.
Các công ty phải đánh giá nhu cầu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm.
Chi tiết
Evaluating market demand can lead to better business decisions.Đánh giá nhu cầu thị trường có thể dẫn đến quyết định kinh doanh tốt hơn.
Đồng nghĩaassess product demandanalyze market needs
Cụm hay dùngdetermine consumer needsstudy market conditions
Đánh giá nhu cầu thị trường giúp doanh nghiệp phát triển.
/draɪv ɪnəˈveɪʃən ɪn kənˈsʌmpʃən/
phr.
thúc đẩy những ý tưởng mới trong cách sử dụng sản phẩm
Companies must drive innovation in consumption to stay relevant.
Các công ty phải thúc đẩy đổi mới trong tiêu dùng để duy trì sự liên quan.
Chi tiết
Driving innovation in consumption leads to better experiences.Thúc đẩy đổi mới trong tiêu dùng dẫn đến những trải nghiệm tốt hơn.
Đồng nghĩapromote new consumption methodsencourage innovative usage
Cụm hay dùngfoster creative solutionsinspire new ideas
Thúc đẩy đổi mới trong tiêu dùng giúp cải thiện trải nghiệm người dùng.
/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər tʃɔɪs/
phr.
hỗ trợ và khuyến khích các lựa chọn cho người tiêu dùng
Policies should promote consumer choice in the market.
Các chính sách nên khuyến khích sự lựa chọn của người tiêu dùng trên thị trường.
Chi tiết
Retailers aim to promote consumer choice by offering diverse products.Các nhà bán lẻ nhằm mục đích khuyến khích sự lựa chọn của người tiêu dùng bằng cách cung cấp nhiều sản phẩm đa dạng.
Đồng nghĩaencourage consumer optionssupport buyer choice
Cụm hay dùngexpand consumer choiceenhance consumer choice
Khuyến khích sự lựa chọn của người tiêu dùng giúp tăng cường sự hài lòng.
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/
phr.
thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức
Organizations work to promote ethical consumption among consumers.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức giữa người tiêu dùng.
Chi tiết
Education can help promote ethical consumption habits.Giáo dục có thể giúp thúc đẩy thói quen tiêu dùng có đạo đức.
Đồng nghĩaencourage responsible consumptionsupport fair trade
Cụm hay dùngadvocate ethical consumptionraise awareness about ethical consumption
Tiêu dùng có đạo đức là một xu hướng ngày càng tăng.
/ˈkʌltɪveɪt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/
phr.
nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng
Campaigns aim to cultivate consumer awareness of sustainability.
Các chiến dịch nhằm nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng về tính bền vững.
Chi tiết
Workshops can help cultivate consumer awareness about ethical choices.Các buổi hội thảo có thể giúp nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng về lựa chọn có đạo đức.
Đồng nghĩaraise consumer awarenessenhance consumer knowledge
Cụm hay dùngincrease consumer awarenesspromote consumer awareness
Nhận thức của người tiêu dùng giúp họ lựa chọn thông minh hơn.
/draɪv rɪˈspɑːnsəbl ˈmɑːrkɪtɪŋ/
phr.
thúc đẩy tiếp thị có trách nhiệm
Companies need to drive responsible marketing practices.
Các công ty cần thúc đẩy các thực tiễn tiếp thị có trách nhiệm.
Chi tiết
Responsible marketing helps build trust with consumers.Tiếp thị có trách nhiệm giúp xây dựng lòng tin với người tiêu dùng.
Đồng nghĩaencourage ethical marketingpromote responsible advertising
Cụm hay dùngimplement responsible marketingadvocate responsible marketing
Tiếp thị có trách nhiệm rất quan trọng trong bối cảnh hiện tại.
/səˈpɔrt rɪˈspɑnsəbl ˈmɑrkɪtɪŋ/
phr.
khuyến khích tiếp thị có đạo đức và trung thực
Companies should support responsible marketing to build trust.
Các công ty nên hỗ trợ tiếp thị có trách nhiệm để xây dựng lòng tin.
Chi tiết
Regulations can help support responsible marketing practices.Các quy định có thể giúp hỗ trợ các thực hành tiếp thị có trách nhiệm.
Đồng nghĩapromote ethical marketingadvocate for honest advertising
Cụm hay dùngfoster responsible advertisingencourage ethical promotionenhance marketing ethics
Tiếp thị có trách nhiệm tạo ra sự tin tưởng từ khách hàng.
/ɪˈvæljueɪt ˈmɑrkɪt ˌɔpərˈtunɪtiz/
phr.
đánh giá cơ hội tăng trưởng kinh doanh trên thị trường
Businesses need to evaluate market opportunities regularly.
Các doanh nghiệp cần đánh giá cơ hội thị trường thường xuyên.
Chi tiết
Analysts evaluate market opportunities to guide investments.Các nhà phân tích đánh giá cơ hội thị trường để hướng dẫn đầu tư.
Đồng nghĩaassess market potentialanalyze market prospects
Cụm hay dùngidentify market opportunitiesexplore market potentialsrecognize business opportunities
Đánh giá cơ hội thị trường giúp doanh nghiệp phát triển.
/trænsˈfɔːrm ˈmɑːrkɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
thay đổi cách mà thị trường hoạt động
New technologies can transform market dynamics rapidly.
Công nghệ mới có thể thay đổi động lực thị trường nhanh chóng.
Chi tiết
Consumer preferences can transform market dynamics over time.Sở thích của người tiêu dùng có thể thay đổi động lực thị trường theo thời gian.
Đồng nghĩaalter market behaviorchange market conditions
Cụm hay dùngtransform consumer marketstransform market strategies
Hiểu rõ động lực thị trường giúp doanh nghiệp thích ứng tốt hơn.
phr.
thay đổi những gì người tiêu dùng coi trọng nhất.
Market trends can shift consumer priorities towards sustainability.
Các xu hướng thị trường có thể thay đổi ưu tiên của người tiêu dùng sang sự bền vững.
Chi tiết
Advertising campaigns aim to shift consumer priorities to health products.Các chiến dịch quảng cáo nhằm thay đổi ưu tiên của người tiêu dùng sang sản phẩm sức khỏe.
Đồng nghĩachange consumer focusalter consumer values
Cụm hay dùngshift market trendsshift consumer behavior
Xu hướng thay đổi theo thời gian.
phr.
cung cấp lợi ích cho người tiêu dùng mà đáng giá.
Businesses aim to create consumer value through innovative products.
Các doanh nghiệp nhằm tạo ra giá trị cho người tiêu dùng thông qua sản phẩm đổi mới.
Chi tiết
Creating consumer value is essential for long-term success.Tạo ra giá trị cho người tiêu dùng là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài.
Đồng nghĩaprovide consumer benefitsoffer value to consumers
Cụm hay dùngcreate brand valuecreate customer loyalty
Cần thiết để duy trì sự cạnh tranh.
phr.
khuyến khích việc mua sắm có suy nghĩ và có mục đích
Many brands now promote conscious spending to attract mindful consumers.
Nhiều thương hiệu hiện nay khuyến khích việc mua sắm có ý thức để thu hút người tiêu dùng có suy nghĩ.
Chi tiết
Promoting conscious spending can help reduce waste and support local businesses.Khuyến khích việc mua sắm có ý thức có thể giúp giảm lãng phí và hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaadvocate mindful spendingencourage intentional purchases
Cụm hay dùngsupport ethical spendingfoster responsible purchasing
Có thể áp dụng cho các chiến dịch quảng cáo và tiếp thị.
phr.
thay đổi cách thức mua sắm thông thường của người tiêu dùng
The pandemic has shifted buying patterns towards online shopping.
Đại dịch đã thay đổi cách thức mua sắm theo hướng mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
Marketers need to adapt to shift buying patterns among younger consumers.Những người làm marketing cần thích nghi với việc thay đổi cách mua sắm của người tiêu dùng trẻ tuổi.
Đồng nghĩachange shopping behaviorsalter purchasing habits
Cụm hay dùnginfluence consumer choicesadapt to market changes
Thường được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu thị trường.
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực của người tiêu dùng
Brands use social media to foster consumer engagement.
Các thương hiệu sử dụng mạng xã hội để khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng.
Chi tiết
Fostering consumer engagement can improve brand loyalty.Khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng có thể cải thiện lòng trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩaencourage customer involvementpromote consumer interaction
Cụm hay dùngenhance brand loyaltybuild customer relationships
Sử dụng trong các chiến lược marketing hiện đại.
/ʃɪft ˈmɑːrkɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
thay đổi động lực thị trường
Technological advancements can shift market dynamics significantly.
Công nghệ tiên tiến có thể thay đổi động lực thị trường một cách đáng kể.
Chi tiết
Economic trends often shift market dynamics and consumer behavior.Các xu hướng kinh tế thường thay đổi động lực thị trường và hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩaalter market conditionstransform market operations
Cụm hay dùngshift competitive dynamicschange market relationships
Thay đổi động lực thị trường có thể mở ra cơ hội mới cho doanh nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...