Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance music education

/ɪnˈhæns ˈmjuzɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao giáo dục âm nhạc phr.

Định nghĩa · to improve teaching and learning in music

“Schools should enhance music education for students.”Các trường học nên nâng cao giáo dục âm nhạc cho học sinh.

“He works to enhance music education in underfunded schools.”Anh làm việc để nâng cao giáo dục âm nhạc ở các trường thiếu ngân sách.

Mẹo IELTS · Dùng 'enhance' để thể hiện sự cải thiện trong giáo dục.

Ghi chú · Nâng cao giáo dục âm nhạc giúp phát triển tài năng trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...