Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coach

/koʊtʃ/ A2

Nghĩa

huấn luyện viên danh từ

Định nghĩa · A person who trains or instructs others.

“The coach gave us advice.”Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.

“The coach motivated the team.”Huấn luyện viên đã động viên đội.

Đồng nghĩa trainerinstructor
Cụm hay dùng football coachlife coach

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vai trò trong bài viết.

Ghi chú · Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...