instructor
/in'strʌktə/ Collins ★★ phổ biến #3211
Nghĩa thường dùng
giáo viên
danh từ
“The instructor taught us how to use the software.”Giáo viên đã dạy chúng tôi cách sử dụng phần mềm.
Biến thể từ
instructors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instructor
/in'strʌktə/
danh từ
- người dạy, thầy giáo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học)
Định nghĩa tiếng Anh
n a person whose occupation is teaching