Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trainer

/treinə/ Collins ★ phổ biến #4458

Nghĩa thường dùng

huấn luyện viên danh từ

“The trainer helped the athletes improve their performance.”Huấn luyện viên đã giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất của họ.

Biến thể từ trainers số nhiều
Đồng nghĩa coachinstructorteacher
Trái nghĩa studenttrainee
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trainer

/treinə/

danh từ

  • người dạy (súc vật)
  • (thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who trains other persons or animals

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...