EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · consumerism › advocate for equality
advocate for equality
C1
phr.
📁 Collocations · consumerism
IELTS
vận động cho sự bình đẳng
UK /ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/
·
US /ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/
To support and promote equality for all people.
She advocates for equality in the workplace.
→ Cô ấy vận động cho sự bình đẳng tại nơi làm việc.
Many organizations advocate for equality across different sectors.
→ Nhiều tổ chức vận động cho sự bình đẳng trong các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩa
support equality
promote fairness
Collocations
social justice
equal rights
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện cam kết về bình đẳng trong bài viết.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
challenge materialistic values
/ˈtʃælɪndʒ məˈtɪəriəlɪstɪk ˈvæljuz/
thách thức giá trị vật chất
encourage mindful consumption
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
khuyến khích tiêu dùng có ý thức
inspire conscious living
/ɪnˈspaɪər ˈkɒnʃəs ˈlɪvɪŋ/
truyền cảm hứng cho lối sống có ý thức
advocate for consumer rights
/ˈædvəˌkeɪt fɔr kənˈsjuːmər raɪts/
vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · consumerism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...