EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · consumerism › encourage mindful consumption
encourage mindful consumption
C1
phr.
📁 Collocations · consumerism
IELTS
khuyến khích tiêu dùng có ý thức
UK /ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
·
US /ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
To promote thoughtful and responsible buying habits.
We should encourage mindful consumption to protect the planet.
→ Chúng ta nên khuyến khích tiêu dùng có ý thức để bảo vệ hành tinh.
Programs can encourage mindful consumption among youth.
→ Các chương trình có thể khuyến khích tiêu dùng có ý thức trong giới trẻ.
Đồng nghĩa
promote responsible consumption
advocate thoughtful buying
Collocations
sustainable choices
ethical purchasing
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện quan điểm về tiêu dùng bền vững.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
advocate for equality
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/
vận động cho sự bình đẳng
challenge materialistic values
/ˈtʃælɪndʒ məˈtɪəriəlɪstɪk ˈvæljuz/
thách thức giá trị vật chất
inspire conscious living
/ɪnˈspaɪər ˈkɒnʃəs ˈlɪvɪŋ/
truyền cảm hứng cho lối sống có ý thức
advocate for consumer rights
/ˈædvəˌkeɪt fɔr kənˈsjuːmər raɪts/
vận động cho quyền lợi của người tiêu dùng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · consumerism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...