Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simulate experiments

/ˈsɪmjʊleɪt ɪkˈspɛrɪmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

mô phỏng thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to recreate tests in a controlled environment

“We simulate experiments to predict outcomes.”Chúng tôi mô phỏng thí nghiệm để dự đoán kết quả.

“It's useful to simulate experiments for training.”Việc mô phỏng thí nghiệm cho đào tạo là rất hữu ích.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về mô phỏng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...