Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience

/ˈɔːdiəns/ B1

Nghĩa

khán giả n

Định nghĩa · a group of people watching something

“The audience cheered loudly.”Khán giả cổ vũ to.

“The audience applauded loudly.”Khán giả vỗ tay rất to.

Đồng nghĩa viewersspectators
Họ từ auditorium (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'audience' khi nói về người xem trong IELTS.

Ghi chú · Khán giả xem phim hoặc chương trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...