Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce brand identity

/ˌriːɪnˈfɔːrs brænd aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố bản sắc thương hiệu phr.

Định nghĩa · To strengthen the identity of a brand.

“Companies often reinforce brand identity through consistent messaging.”Các công ty thường củng cố bản sắc thương hiệu qua thông điệp nhất quán.

“Visual elements help to reinforce brand identity.”Các yếu tố hình ảnh giúp củng cố bản sắc thương hiệu.

Mẹo IELTS · Chọn ví dụ cụ thể để minh họa cho ý kiến của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về chiến lược tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...