Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize care

/praɪˈɔːrɪtaɪz kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên chăm sóc phr.

Định nghĩa · to place importance on providing healthcare

“They prioritize care for vulnerable populations.”Họ ưu tiên chăm sóc cho các nhóm dễ bị tổn thương.

“Hospitals should prioritize care during emergencies.”Các bệnh viện nên ưu tiên chăm sóc trong các tình huống khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...