Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plug

/plʌɡ/ A2

Nghĩa

phích cắm danh từ

Định nghĩa · a device that connects electrical equipment to a power source.

“Please plug in the charger.”Xin vui lòng cắm sạc vào.

“Insert the plug into the outlet.”Cắm phích vào ổ điện.

Đồng nghĩa connectorstopper
Cụm hay dùng plug inplug socket

Mẹo IELTS · Mô tả cách sử dụng phích cắm trong IELTS.

Ghi chú · Phích cắm điện hoặc nút bịt lỗ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...