plug
/plʌg/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5586
Nghĩa thường dùng
phích cắm
danh từ
“Please plug in the charger.”Xin vui lòng cắm sạc vào.
Biến thể từ
plugged quá khứ phân từ
plugs số nhiều
plugging hiện tại phân từ
plugs ngôi 3 số ít
plugged quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plug
/plʌg/
danh từ
- nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)
- (kỹ thuật) chốt
- (điện học) cái phít
- three-pin plug: phít ba đầu, phít ba chạc
- two-pin: phít hai đầu, phít hai chạc
- đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
- Buji
- (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
- bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá)
- (từ lóng) cú đấm, cú thoi
- (từ lóng) sách không bán được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu
ngoại động từ
- ((thường) : up) bít lại bằng nút; nút lại
- to plug a hole: bít lỗ bằng nút
- (từ lóng) thoi, thụi, đấm
- (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
- (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...)
- to plug a song: hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát
nội động từ
- (: away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))
thành ngữ
- to plug in
- (điện học) cắm phít
Định nghĩa tiếng Anh
n. blockage consisting of an object designed to fill a hole tightly n. an electrical device with two or three pins that is inserted in a socket to make an electrical connection v. fill or close tightly with or as if with a plug v. persist in working hard