Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plug

/plʌg/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5586

Nghĩa thường dùng

phích cắm danh từ

“Please plug in the charger.”Xin vui lòng cắm sạc vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plug

/plʌg/

danh từ

  • nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)
  • (kỹ thuật) chốt
  • (điện học) cái phít
    • three-pin plug: phít ba đầu, phít ba chạc
    • two-pin: phít hai đầu, phít hai chạc
  • đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
  • Buji
  • (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
  • bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá)
  • (từ lóng) cú đấm, cú thoi
  • (từ lóng) sách không bán được
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu

ngoại động từ

  • ((thường) : up) bít lại bằng nút; nút lại
    • to plug a hole: bít lỗ bằng nút
  • (từ lóng) thoi, thụi, đấm
  • (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
  • (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...)
    • to plug a song: hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát

nội động từ

  • (: away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))

thành ngữ

  1. to plug in
    • (điện học) cắm phít
Định nghĩa tiếng Anh

n. blockage consisting of an object designed to fill a hole tightly n. an electrical device with two or three pins that is inserted in a socket to make an electrical connection v. fill or close tightly with or as if with a plug v. persist in working hard

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...