Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine assumptions

/ɪɡˈzæmɪn əˈsʌmpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng các niềm tin được chấp nhận phr.

Định nghĩa · to look closely at accepted beliefs

“We should examine assumptions in our arguments.”Chúng ta nên xem xét các giả định trong lập luận của mình.

“He examined the assumptions behind the theory.”Anh ấy đã xem xét các giả định đứng sau lý thuyết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi phân tích lập luận.

Ghi chú · Xem xét giúp phát hiện điểm yếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...