Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify arguments

/ˈklærɪfaɪ ˈɑrɡjʊmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho các lý do trở nên rõ ràng và dễ hiểu phr.

Định nghĩa · to make reasons clear and understandable

“You need to clarify arguments in your essay.”Bạn cần làm rõ các lập luận trong bài luận của mình.

“He clarified his arguments before the debate.”Anh ấy đã làm rõ các lập luận của mình trước cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự rõ ràng.

Ghi chú · Làm rõ giúp tránh hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...